Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 you like (go) 80. My sister likes (play) 81. Many...

you like (go) 80. My sister likes (play) 81. Many people prefer (fly) 82. Children shouldn't (drink) 83. You (play). 84. He (use)......... 85. What you (do

Câu hỏi :

Cứuuuuu sos:(((((()(((

image

you like (go) 80. My sister likes (play) 81. Many people prefer (fly) 82. Children shouldn't (drink) 83. You (play). 84. He (use)......... 85. What you (do

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`80`. playing

`-` like + V-ing : thích làm gì

`81`. flying

`-` prefer + V-ing : thích làm gì

`82`. drink

`-` shouldn't + V(bare) : không nên

`83`. Did you play

`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ

`84`. Did he use

`85`. did you do

`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ

`86`. did he travel

`-` DHNB : last Sunday `->` QKĐ

`87`. did she meet

`-` DHNB : Last Monday `->` QKĐ

`88`. did Mo have

`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ

`89`. did you build

`90`. Did you eat

`-` DHNB : last week `->` QKĐ

`91`. did she go

`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ

`92`. do she do

`-` DHNB : everyday `->` HTĐ

`93`. are you doing

`-` DHNB : now `->` HTTD

`94`. doesn't often do

`-` Adv chỉ tần suất + V

`95`. waited

`-` DHNB : last Tuesday `->` QKĐ

`96`. phoned 

`-` DHNB : last night `->` QKĐ

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`---------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`

`----------`

`@` QKĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + was/were + ...

`(-)` S + was/were + not + ...

`(?)` Was/were + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(ed/qk)

`(-)` S + didn't + V(bare) + O

`(?)` Did + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )

`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt

`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ

`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2

`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...

Lời giải 2 :

`80,` playing

`@` like(chia)+ V-ing: thích làm gì 

`81,` flying- going

`@` prefer doing st to doing st: thích làm gì hơn làm gì

`82,` drink

`@` shouldn't+ V-inf: không nên làm gì

`83,` Did you play

`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ

`84,` Does he use

`@` this morning `->` DHNB thì HTĐ

`85,` did you do

`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ

`86,` did he travel

`@` last Sunday `->` DHNB thì QKĐ

`87,` did she meet

`@` last Monday `->` DHNB thì QKĐ

`88,` did Mo have 

`@`  yesterday `->` DHNB thì QKĐ

`89,` did you build

`@` Sự việc đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ 

`=>` Chia thì QKĐ

`90,` Did you eat

`@` last week `->` DHNB thì QKĐ

`91,` did she go

`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ

`92,` does she do

`@` every day `->` DHNB thì HTĐ 

`93,` are you doing 

`@` now `->` DHNB thì HTTD

`94,` doesn't often do

`@` often`->` DHNB thì HTĐ 

`95,` waited

`@` last Tuesday `->` DHNB thì QKĐ

`96,` phoned

`@` last night `->` DHNB thì QKĐ

------

`@` HTĐ với V thường:

(+) S+ V(s/es)+O

(-) S+ do/does+ not + V-bare inf +O

(?) (WH-words) Do/Does+S + V-bare inf +O?

`@` QKĐ với V thường:

(+) S+ V2/V-ed+O

(-) S+  didn't + V-bare inf+O

(?) (WH-words)  Did+S+ V- bare inf +O?

`@` HTTD:

(?) (WH-words) Is/ Am/Are + S + V-ing+O?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK