Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Choose one word from the box to complete the...

II. Choose one word from the box to complete the g similar more same as like different unlike most less SO 1. Jenny's style of writing is to Mary's. 2. My

Câu hỏi :

Giúp tui bài này vs.please

image

II. Choose one word from the box to complete the g similar more same as like different unlike most less SO 1. Jenny's style of writing is to Mary's. 2. My

Lời giải 1 :

`1.` same

`2.` same

`3.` so

`4.` alike

`5.` similar

`6.` more

`7.` unlike

`8.` less

`9.` most

`10.` least

`11.` as

`12.` different

_________________________________________

Cấu trúc câu so sánh:

S + be + adj ngắn + er/ more adj dài + than + S

S + be not + as/so adj as S

S + be + the adj + est/most adj dài + 0

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

1.Similar:

1.1.Similar to:

Cấu trúc: S + be + similar + to  + somebody/something

1.2.Similar in:

Cấu trúc : S + be + similar  + in + something

1.3.Cấu trúc khác với similar :

S + V + in a similar  + N

2.Alike:

Cấu trúc :  S + look + alike

                  S + tobe + alike

3.Like

 Cấu trúc :S + V + like + N

                S+ tobe + like + N

4.Same:

Cấu trúc: S + tobe + the same

                 S +  V + the same + N

5.Different ( Different from,Different to , Different than ):

Cấu trúc : S + tobe/state verbs + different from + O

                 S + tobe/state verbs + different to + something/someone

                 S + tobe/state verbs + different than + something/someone

6.As:

Cấu trúc: S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V ( So sánh bằng adj/adv)

                S1 + V + as + N + as + S2 + V  ( So sánh bằng danh từ )

                S + V + số lần/số bội + as + much/mamy/adj/adv + (N) + as + N/pronoun ( So sánh bằng số lần/số bội )

7.More:

Cấu trúc : S + tobe/V + more+ adj/adv + than + N/pronoun

8.Unlike:

S + V + ( O ) + unlike + O 

9.Most:

Most + N ( không xác định )

Most of +the/that/this/these/those,... +  N

The most + adj/adv + N 

10.Less:

S + V + less + Adj + than + N/P

11.So:

So + adj/adv

So + many/few + plural nouns/countable nouns

12.Least:

S + V + the least + adj/adv

                                                                      

           

                                                                     Bài giải:

1.same

2.same

3.so

4.alike

5.similar

6.more

7.unlike

8.less

9.most

10.least

11.as

12.different

Xin haynhat bạn

                         

                 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK