Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 KỸ NĂNG VIỆT (WRITING SKILLS) 1- Complete each of the...

KỸ NĂNG VIỆT (WRITING SKILLS) 1- Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to

Câu hỏi :

Giúp mình với mọi người

image

KỸ NĂNG VIỆT (WRITING SKILLS) 1- Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to

Lời giải 1 :

1. There are some beautiful places in my neighborhood

Động từ to be: am/are/is

are đi với there - in chỉ nơi chốn

2. My favourite place is the theater in front of my house

Nơi yêu thích của tôi là rạp hát đối diện nhà của tôi

is ⇒ là- của tôi là my house

3. As a big fan of comics, i often find near my house

4. It is an exciting and interesting place to relax on weekends

5. The park is an ideal place to hang out with friends after hours of hard studying hours

Viết văn

My favourite place in my neighborhood is the park. It is a peaceful and serene place where i can escape from the hustle and bustle of daily life. I often go there to take a walk, read a book. or simply sit and ẹnoy the beauty of nature. The park has lush green trees, colorful flowers, and a tranquil pond. It is the perfect place to relax and unwind. I love spending time there, especially in the evenings when the sun is setting and the air is cool. It is a place where i can connect with nature and find inner peace.

Dịch:

Nơi yêu thích của em trong khu vực sống là công viên. Đó là 1 nơi yên bình và thanh bình, nơi em có thể thoát khỏi sự ồn ào và hối hả của cuộc sống hằng ngày. Em thường đến đó để đi dạo, đọc sách hoặc đơn giản hơn chỉ ngồi và thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên. Công viên có cây xanh mướt, hoa tươi sặc sỡ và 1 cáu ao yên bình. Đó là nơi lý tưởng để thư giãn và nghỉ ngơi. Em thích dành thời gian ở đỏ, đặc biệt là vào buổi tối khi mặt trời đang lặn và không khí mát mẻ. Đó là nơi em kết nối với thiên nhiên và tìm thấy sự thanh thản bên trong.

Lời giải 2 :

1. There/ some/ beautiful places/ my neighbourhood.

Câu hoàn chỉnh: There are some beautiful places in my neighborhood.

Giải thích:

  • Cue: There/ some/ beautiful places/ my neighbourhood.
  • Thay thế "some" bằng "many" để câu văn thêm cụ thể hơn.
  • Thêm "in" vào sau "neighborhood" để câu văn hoàn chỉnh.

2. My/ favourite place/the theatre/ in front of/ house.

Câu hoàn chỉnh: My favorite place is the theater in front of my house.

Giải thích:

  • Cue: My/ favourite place/the theatre/ in front of/ house.
  • Thêm "is" vào đầu câu để câu văn hoàn chỉnh.

3. As/ big fan/comics,/I/ often/find/ new volumes/ the bookstore/ near/ house.

Câu hoàn chỉnh: As an avid fan of comics, I often find new volumes at the bookstore near my house.

Giải thích:

  • Cue: As/ big fan/comics,/I/ often/find/ new volumes/ the bookstore/ near/ house.
  • Thay thế "big" bằng "avid" để câu văn thêm cụ thể hơn.
  • Thêm "the" trước "bookstore" để câu văn rõ nghĩa hơn.

4. It/ exciting/ interesting/ place/ relax/ weekends.

Câu hoàn chỉnh: It's an exciting and interesting place to relax on weekends.

Giải thích:

  • Cue: It/ exciting/ interesting/ place/ relax/ weekends.
  • Thêm "to" vào giữa "relax" và "on" để câu văn hoàn chỉnh.

5. The park/ ideal place/ hang out/ friends/ after/hard/ studying hours.

Câu hoàn chỉnh: The park is an ideal place to hang out with friends after long studying hours.

Giải thích:

  • Cue: The park/ ideal place/ hang out/ friends/ after/hard/ studying hours.
  • Thay thế "hard" bằng "long" để câu văn thêm cụ thể hơn.

**II. Write a short paragraph (40-60 words) about your favorite place in your neighborhood. You can use the following question as cues.

• What is the place? • What do you do there?**

Câu trả lời

My favorite place in my neighborhood is the community park. It's a spacious green haven with lush trees, vibrant flowerbeds, and a meandering stream. I often go there to escape the hustle and bustle of city life. I enjoy strolling along the winding paths, reading books under the shade of trees, or simply sitting on a bench and watching the world go by. The park provides a peaceful retreat where I can relax and recharge.

Giải thích

Câu trả lời đáp ứng các yêu cầu sau:

  • Câu trả lời ngắn gọn, khoảng 40-60 từ.
  • Câu trả lời cung cấp thông tin về địa điểm yêu thích trong khu phố của người viết.
  • Câu trả lời cung cấp thông tin về những gì người viết làm ở địa điểm đó.

Câu trả lời bắt đầu bằng việc giới thiệu địa điểm yêu thích của người viết là công viên cộng đồng. Công viên này có diện tích rộng, nhiều cây xanh, hoa lá và có dòng suối nhỏ chảy qua. Người viết thường đến công viên để tránh xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố. Tại công viên, người viết có thể đi dạo trên những con đường uốn lượn, đọc sách dưới bóng cây hoặc đơn giản là ngồi trên ghế đá và ngắm nhìn thế giới xung quanh. Công viên là nơi yên bình để người viết thư giãn và lấy lại năng luungwj

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK