helppppppppppppppppppppppppp
`24` If he weren't tired, he would play with us.
`25` If he weren't sick, we wouldn't stay here.
`26` Unless he hurries up, he will be late.
`27` Unless they get up early, they will miss the bus.
`28` He hasn't met us for two days.
`29` He has ridden his bike since `2015`.
`30` If you don't study hard, you will fall the exam.
`31` Despite his tiredness, he went out.
`32` Because he was busy, he stayed at home.
`33` It took us days to clean the house.
`33` Although he was sick, he worked hard yesterday.
`-----`
`***` Giải thích
`-` Câu điều kiện loại `1`:
`->` If + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V
`->` Unless + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V
`-` If not `=` Unless: Nếu không
`=>` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai.
`-` Câu điều kiện loại `2`:
`->` If + S + V2/ed/were, S + would/could/might/... + V
`-` Tất cả chủ ngữ trong câu điều kiện loại `2` đều đi với tobe là "were".
`=>` Diễn tả hành động không thể xảy ra ở hiện tại, tương lai.
`-` Ai chưa làm gì trong bao lâu:
`->` S + last + V2/ed + khoảng thời gian + ago/in + mốc thời gian
`->` S + have/has + not + V3/ed + for + khoảng thời gian/since + mốc thời gian/S + V2/ed
`-` Ai đã làm gì trong bao lâu:
`->` S + started/began + to V/Ving + khoảng thời gian + ago/in + mốc thời gian
`->` S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian/since + mốc thời gian/S + V2/ed
`-` Mệnh đề chỉ nguyên nhân `-` kết quả:
`->` S + V, so + S + V: vì vậy
`->` S + V + because + S + V: bởi vì
`-` Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ:
`->` Although/Though/Even though + S + V, S + V: Mặc dù, Cho dù
`->` In spite of/Despite + N/Ving, S + V: Mặc dù, Cho dù
`=>` Diễn tả sự tương phản giữa hai vế câu.
`-` Ai mất bao lâu làm việc gì:
`->` S + spend + khoảng thời gian + Ving
`->` It takes + O + khoảng thời gian + to V
`24.` If he weren't tired, he would play wit us.
`-` Cấu trúc câu gốc: S `+` V `+` ,so `+` S `+` V `:` vì vậy ...
`->` So `+` mệnh đề kết quả.
`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `2:`
`->` If `+` S `+` were`/`Ved/C2`/` didn't `+` V, S `+` would/could `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past simple `-` QKĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` V-inf
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
`25.` If he weren't sick, he would stay here.
`-` Cấu trúc câu gốc:
`->` S `+` V `+` because `+` S `+` V
`-` Because: Bởi vì, vì `+` dùng để chỉ nguyên nhân `-` kết quả
`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `2:`
`->` If `+` S `+` were`/`Ved/C2`/` didn't `+` V, S `+` would/could `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past simple `-` QKĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` V-inf
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
`26.` Unless he hurries up, he will be late.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`: Unless `=` If ... not ... `:` Nếu ... không
`->` Unless `+` V(s/es)`/`am/is/are N/adj, S `+` will/can (not) `+` V
`=` S `+` don't/doesn't V`/`am/is/are not N/adj, S `+` will/can (not) V
`27.` Unless they get up early, they will miss the bus.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`: Unless `=` If ... not ... `:` Nếu ... không
`->` Unless `+` V(s/es)`/`am/is/are N/adj, S `+` will/can (not) `+` V
`=` S `+` don't/doesn't V`/`am/is/are not N/adj, S `+` will/can (not) V
`28.` He hasn't met us for two days.
`-` Cấu trúc: S `+` last `+` Ved/C2 `+` since/khoảng thời gian `+` ago
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` since/for `+` mốc/khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … kể từ lúc/trong khoảng …
`29.` He has ridden this bike since `2015.`
`-` Cấu trúc: S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at ... `/`ago
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`30.` If you don't study hard, you will fail the exam.
`-` Cấu trúc câu gốc:
`->` V/be `+` O `+` or `+` S `+` V `+` ...
`->` Vì câu gốc diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai. Nên ta sử dụng câu điều kiện loại `1.`
`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`
`->` If `+` S `+` am/is/are `+` N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will `+` V-inf
`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should `+` V-inf
`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai.
`31.` Despite being tired, he went out.
`-` Cấu trúc: Although `+` S `+` V, S `+` V`=` S `+` V `+` although `+` S `+` V
`-` Although (mặc dù, dẫu cho) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập giữa hai vế.
`=` Cấu trúc Despite `/` In spite of:
`->` Despite/In spite of `+` N/Noun Phrase/V-ing, S `+` V `+` …
`=` S `+` V `+` … `+` despite/in spite of `+` N/Noun Phrarse/V-ing
`C1:` Nếu hai mệnh đề "Although" không đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` N/Noun Phrarse
`-` Cụm danh từ `=` the/ a/ an/ TTSH (my/her/his/ ...) `+` (adv/adj) `+` N
`C2:` Nếu hai mệnh đề của "Although đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` V-ing, S `+` V ...
`32.` Because he was busy, he stayed at home.
`-` Cấu trúc: S `+` V `+` ,so `+` S `+` V `:` vì vậy ...
`->` So `+` mệnh đề kết quả.
`=` S `+` V `+` because `+` S `+` V
`-` Because: Bởi vì, vì `+` dùng để chỉ nguyên nhân `-` kết quả
`33.` It took us days to clean the house.
`-` Cấu trúc: It `+` take (chia) time `+` sb `+` to do sth
`=` S `+` spend `+` time `+` doing sth
`->` Ai đó mất/dành thời gian làm gì ...
`34.` Although he was sick, but he worked hard ytd=yesterday (?).
`-` Cấu trúc: Although `+` S `+` V, S `+` V`=` S `+` V `+` although `+` S `+` V
`-` Although (mặc dù, dẫu cho) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập giữa hai vế.
`=` But (Nhưng) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập.
`->` S `+` V `+` ,but `+` S `+` V
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK