Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Chọn từ có phần phát âm ed khác với những...

Chọn từ có phần phát âm ed khác với những từ còn lại:  1. A. talked        B. demanded         C. asked         D. liked 2. A. worked         B. stopped      

Câu hỏi :

Chọn từ có phần phát âm ed khác với những từ còn lại: 
1. A. talked        B. demanded         C. asked         D. liked
2. A. worked         B. stopped        C. forced        D. wanted
3. A. waited        B. mended         C. naked         D. faced
4. A. naked         B. sacred         C. needed         D. walked
5. A. kissed         B. helped         C. forced        D. wanted
6. A. naked        B. beloved         C. helped        D. wicked
7. A. ticked         B. checked         C. booked        D. naked
8. A. naked        B. wicked        C. beloved        D. changed
9. A. started         B. looked        C. decided        D. coincided
10. A. agreed         B. missed        C. liked         D. watched
11. A. practiced        B. trained        C. rained         D. followed
12. A. naked        B. sacred         C. needed         D. walked
13. A. filled         B. landed         C. suited        D. wicked
14. A. caused        B. increased        C. practiced   D. promised
15. A. opened        B. knocked        C. played        D. occurred
16. A. tried         B. obeyed        C. cleaned        D. asked
17. A. killed         B. hurried        C. regretted        D. planned
18. A. loved         B. teased         C. washed        D. rained
​19. A. landed        B. needed        C. opened        D. wanted 

Lời giải 1 :

`1.` `B` (âm /id/ còn lại âm /t/).

`2.` `D` (âm /id/ còn lại âm /t/).

`3.` `D` (âm /t/ còn lại âm /id/).

`4.` `D` (âm /t/ còn lại âm /id/).

`5.` `D` (âm /id/ còn lại âm /t/).

`6.` `C` (âm /t/ còn lại âm /id/).

`7.` `D` (âm /id/ còn lại âm /t/).

`8.` `D` (âm /d/ còn lại âm /id/).

`9.` `B` (âm /t/ còn lại âm /id/).

`10.` `A` (âm /d/ còn lại âm /t/).

`11.` `A` (âm /t/ còn lại âm /d/).

`12.` `D` (âm /t/ còn lại âm /id/).

`13.` `A` (âm /d/ còn lại âm /id/).

`14.` `A` (âm /d/ còn lại âm /t/).

`15.` `B` (âm /t/ còn lại âm /d/).

`16.` `D` (âm /t/ còn lại âm /d/).

`17.` `C` (âm /id/ còn lại âm /d/).

`18.` `C` (âm /t/ còn lại âm /d/).

`19.` `C` (âm /d/ còn lại âm /id/).

Lời giải 2 :

1. B (âm /id/. Còn lại âm /t/)

2. D (âm /id/. Còn lại âm /t/)

3. D (âm /t/. Còn lại âm /id/)

4. D (âm /t/. Còn lại âm /id/)

5. D (âm /id/. Còn lại âm /t/)

6. C (âm /t/. Còn lại âm /id/)

7. D (âm /id/. Còn lại âm /t/)

8. D (âm /d/. Còn lại âm /id/)

9. B (âm /t/. Còn lại âm /id/)

10. A (âm /d/. Còn lại âm /t/)

11. A (âm /t/. Còn lại âm /d/)

12. D (âm /t/. Còn lại âm /id/)

13. A âm /d/. Còn lại âm /id/)

14. A (âm /d/. Còn lại âm /t/)

15. B (âm /t/. Còn lại âm /d/)

16. D (âm /t/. Còn lại âm /d/)

17. C (âm /id/. Còn lại âm /d/)

18. C (âm /t/. Còn lại âm /d/)

19. C (âm /d/. Còn lại âm /id/)

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK