`@` : nhanh 5 `*` + ctlhn
helpp
`1.` was `-` hadn’t rained
`2.` went off `-` hadn’t paid
`3.` hadn’t done `-` were
`4.` hadn't eaten `-` went
`5.` couldn't `-` hadn't brought
`6.` said `-` hadn't visited
`7.` hadn't met
`8.` hadn't had `-` arrived
`9.` hadn't used `-` showed
`10.` hadn't studied `-` were
`------------------`
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`=` S `+` V(QKHT) `+` when `+` S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`@` Lưu ý: Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể, còn thì QKHT là diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong khứ. Vậy nên hành động nào diễn ra trước ta chia thì QKHT.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKHT:
`(+)` S `+` had `+` PII
`(-)` S `+` had `+` not `+` PII
`(?)` Had `+` S `+` PII `?`
`-` Dấu hiệu nhận biết: Before, After, Before, ever, never, By the time ...
`-` Và QKHT còn được sử dụng trong câu điều kiện loại `3:`
`->` If `+` S `+` V(QKHT), S `+` would `+` have `+` PII
* Thì quá khứ đơn ( past tense ) .
`-` V tobe :
o S + was / were + ...
+ I / He / she / it / danh từ số ít + was
+ we / you / they / danh từ số nhiều + were
o S + was / were + not
+ was not = wasn't
+ were not = weren't
o Was / Were + S + ... ?
+ Yes , S + was / were
+ No , S + wasn't / weren't
`-` V thường
o S + V2 /ed + ...
+ V2/ed : động từ chia thì quá khứ đơn ( theo quy tắc hoặc bất quy tắc )
o S + did not + V ( nguyên mẫu )
+ Lưu ý : did not = didn't
o Did + S + V ( nguyên thể ) ?
+ Trả lời : Yes , S + did / No , S + didn't
o Wh-word + did + S + ( not ) + V ( nguyên mẫu ) ?
Trả lời : S + V-ed + ....
* Thì quá khứ hoàn thành :
o S + had + VPII
+ VPII : quá khứ phân từ
o S + had not + VPII
+ Lưu ý : hadn't = had not
o Had + S + VPII ?
+ Yes , S + had / No , S + hadn't
o Wh - word + had + S + VpII + ... ?
`-` S + had + VPII + ....
____________________________________________________________
`1` . was - hadn't rained
`2` . went off - hadn't paid
`3` . hadn't done - were
`4` . hadn't eaten - went
`5` . couldn't - hadn't brought
`6` . said - hadn't visited
`7` . hadn't met
`8` . hadn't had - arrived
`9` . hadn't used - showed
`10` . hadn't studied - were
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK