giúp với ạ!
xin cảm ơn!
`1.` do `-` do
`-` Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại như một thói quen. `->` HTĐ
`2.` am doing `-` is listening
`-` DHNB: Now `->` HTTD
`3.` are going
`-` DHNB: At the moment `->` HTTD
`4.` have
`-` Diễn tả lịch trình, thời khoá biểu cụ thể đã lên sẵn. `->` HTĐ
`5.` likes `-` doesn't like
`-` Chỉ sở thích, sở ghét của ai đó. `->` HTĐ
`6.` is `-` plays
`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ
`-` DHNB: Every day `->` HTĐ
`7.` teaches
`-` Chỉ nghề nghiệp của ai đó. `->` HTĐ
`8.` read `-` listen `-` watch
`-` DHNB: Usually `->` HTĐ
`-` Diễn tả hành động thường lặp đi lặp lại hằng ngày, thói quen.
`9.` are running
`-` DHNB: Look! `->` HTTD
`10.` am listening
`-` DHNB: Keep silent! `->` HTTD
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
* Thì HTĐ :
`-` V TOBE :
( + ) S + am / is / are + N / adj
( - ) S + am / is / are + not + N / ADJ
( ? ) Am / Is / Are + S + N/adj ?
`-` V thường :
( + ) S + V ( es / s )
( - ) S + does / do + not + V ( inf )
( ? ) Do / Does ( not ) + S + Vinf ?
o Yes , S , do , does
o No , S , dont' / doesn't
* Thì HTTD :
( + ) S + am / is / are + Ving
( - ) S + am / is / are + not + Ving
( ? ) Am / Is / Are + S + Ving ?
o Yes , S + tobe
o No , S + tobe + not
? , WH - ques + will + S + be + Ving ?
__________________________________________________________
`1` . do - do
`2` . am doing - is listening
`3` . are going
`4` . have
`5` . likes - doesn't like
`6` . is - plays
`7` . teaches
`8` . read - listen - watch
`9` . are running
`10` . am listening
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK