Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 10. M Exercise 4. Write complete sentences from the given...

10. M Exercise 4. Write complete sentences from the given cues. 1. My son/crazy/play/computer/games. 2. The students/interested/play/football/ after / scho

Câu hỏi :

Giúp mình với nhé!cảm ơn nhiều ah

image

10. M Exercise 4. Write complete sentences from the given cues. 1. My son/crazy/play/computer/games. 2. The students/interested/play/football/ after / scho

Lời giải 1 :

`1.` My son is crazy about playing computer games.

`->` S `+` be crazy about `+` V-ing/N `:` Ai đó yêu thích, say mê, cuồng nhiệt làm gì/cái gì ...

`-` Ta có: Play computer games (v): Chơi trò chơi điện tử.

`2.` Are the students interested in playing football after school`?`

`->` Be interested in `+` V-ing `:` Yêu thích, hứng thú làm gì ...

`-` Ta có: After school: Sau giờ học.

`->` Play football (v): Chơi bóng đá.

`3.` We are not keen on making models because we are not patient enough.

`->` Be keen on `+` V-ing/N `:` Yêu thích làm gì/cái gì ...

`-` Because (bởi vì) `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả.

`->` S `+` V `+` because `+` S `+` V `=` Because `+` S `+` V, S `+` V

`-` Ta có: Making models (v): Làm mô hình.

`->` S `+` be `+` adj `+` enough `+` (to do sth) `:` Ai đó đủ ...

`4.` I am not into cooking because I often cut myself.

`->` Be (not) into `+` V-ing `:` (Không) yêu thích, say mê làm gì ...

`-` Because (bởi vì) `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả.

`->` S `+` V `+` because `+` S `+` V `=` Because `+` S `+` V, S `+` V

`-` Thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)

`5.` My friends are fond of doing aerobics and they go to the gym every two days.

`->` Be fond of `+` V-ing/N `:` Yêu thích, say mê làm gì ...

`-` Ta có: Do aerobics (v): Tập thể dục nhịp điệu.

`-` And (và) `+` mệnh đề đẳng lập, bổ sung thêm thông tin cho câu nói.

`6.` John likes playing computer games in his free time.

`->` Like `+` V-ing/N `:` Yêu thích làm gì/cái gì ...

`-` Ta có: Play computer games (v): Chơi trò chơi điện tử.

`->` In one's free time `:` Ở thời gian rảnh của ai đó ...

`7.` My brother enjoys playing sports and reading books.

`->` Enjoy `+` V-ing/N `:` Yêu thích làm gì/cái gì ...

`-` Thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)

`-` Ta có: Play sports (v): Chơi thể thao. `/` Read books (v): Đọc sách.

`-` And (và) `+` mệnh đề đẳng lập, bổ sung thêm thông tin cho câu nói.

`8.` Julia fancies doing DIY when she has free time.

`->` Fancy `+` V-ing/N `:` Yêu thích làm gì/cái gì ...

`-` Thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)

`9.` Everyone adores receiving gifts on their birthday.

`->` Adore `+` V-ing/N `:` Yêu thích làm gì/cái gì ...

`-` Thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)

`10.` I prefer hanging out with friends to playing board games. 

`-` Ta có: Prefer doing sth to doing sth `:` thích làm gì hơn làm gì 

Lời giải 2 :

`1.` My son is crazy about playing computer games .

`-` S + be + crazy about + V`-`ing : đam mê / hăng say thích làm gì .

`-` Chủ ngữ "My son" `->` Ngôi số ít `->` dùng động từ tobe "is".

`2.` Are the students interested in playing football after school`?`

`-` S + be + interested in + V`-`ing : thích làm gì .

`-` Vì là câu nghi vấn nên động từ tobe đảo lên đầu câu .

`-` Chủ ngữ "The students `->` Ngôi số nhiều `->` dùng động từ tobe "are".

`3.` We are not keen on making models because we aren't patient enough .

`-` S + be + keen on + V`-`ing : thích làm gì .

`-` S + V + because + S + V : bởi vì .

`-` S + be + adj + enough : đủ như thế nào .

`-` Chủ ngữ "We" `->` Ngôi số nhiều `->` dùng động từ tobe "are".

`4.` I am not into cooking because I often cut myself .

`-` S + be + into + V`-`ing : thích, say mê làm gì .

`-` `DHNB` : often `->` HTĐ : S + V ( s / es ).

`-` Chủ ngữ "I" `->` Dùng tobe "am", Động từ vế sau giữ nguyên thể .

`5.` My friends are fond of doing aerobics and they go to the gym every two day .

`-` S + be + fond of + V`-`ing : thích, say mê làm gì .

`-` V`-`ing + and + V`-`ing .

`-` Chủ ngữ "My friends" `->` Ngôi số nhiều `->` dùng động từ tobe "are".

`6.` John likes to play / playing computer games in the free time .

`-` S + like ( s ) + to V`-`infi / V`-`ing : thích làm gì .

`-` Chủ ngữ "John" `->` Ngôi số ít `->` động từ chia thêm "s".

`7.` My brother enjoys playing sports and reading books.

`-` S + enjoy ( s ) + V`-`ing : thích làm gì .

`-` V`-`ing + and + V`-`ing .

`-` Chủ ngữ "My brother" `->` Ngôi số ít `->` động từ chia thêm "s".

`8.` Julia fancy doing DIY when she has free time.

`-` S + fancy + V`-`ing : thích làm gì .

`-` S + V + when + S + V : khi mà ..

`9.` Everyone adores receiving gifts from their birthday .

`-` S + adore + V`-`ing : thích làm gì .

`-` Receive gift ( v ) nhận quà .

`-` Chủ ngữ "Everyone" `->` Ngôi số ít `->` động từ chia thêm "s".

`10.` I prefer hanging out with friends to playing board games .

`-` S + prefer ( s ) + V`-`ing + to + V`-`ing : thích làm gì hơn làm gì .

`-` Chủ ngữ "I" `->` Động từ giữ nguyên thể .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK