1. She has never been to a more beautiful beach than this one.
-> This is
2. Her bag is larger than my bag.
-> My bag is
3. This is the most beautiful painting in the gallery.
-> No other painting in the gallery is
4. I cann't make a cake because I haven't got many eggs. (enough)
5. She ran too slowly to win the race. (enough)
6. They were such boring films. I fell asleep in the middle. (so)
7. The house isn't big enough for us to live in. (too)
`1.` This is the most beautiful beach she has ever been to.
`-` Cấu trúc so sánh hơn nhất kết hợp với thì HTHT:
`->` S `+` be `+` the `+` adj -est/most + adj `+` N `+` (that) `+` S `+` have/has `+` (ever) `+` PII
`2.` My bag is smaller than/is not as large as her bag.
`-` Ta có: Small (a): Nhỏ >< Large (a): Rộng, lớn
`-` So sánh hơn: S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj `+` than `+` S2
`-` So sánh bằng: `(-)` S `+` be/V `+` not as/so `+` adj/adv `+` as ...
`3.` No other painting in the gallery is more beautiful than this one.
`-` Cấu trúc so sánh nhất `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` the `+` adj/adv-est/most + adj/adv `+` N `+` in/of
`=` Cấu trúc: No + N `+` tobe/V `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` than `+` ...
`4.` I haven't got enough eggs to make a cake.
`-` Cấu trúc Enough với danh từ:
`->` S `+` V `+` enough `+` N `+` (for sb) `+` to V
`->` Ai đó/Cái gì đủ ... (cho ai đó) làm gì ...
`5.` She didn't run fast enough to win the race.
`-` Cấu trúc Enough với trạng từ:
`->` S `+` not V `+` enough `+` N `+` (for sb) `+` to V
`->` Ai đó/Cái gì (không) đủ ... (cho ai đó) làm gì ...
`6.` They were such boring films, so I fell asleep in the middle.
`-` `C2:` The films were so boring that I fell asleep in the middle.
`-` Ta có: So : Vì vậy `+` mệnh đề kết quả.
`->` S `+` V `+` ,so `+` S `+` V
`-` Cấu trúc: S `+` be `+` so `+` adj `+` that `+` S `+` V `:` ... quá ... đến nỗi ...
`=>` Tạm dịch: Những bộ phim đó thật nhàm chán, nên tôi đã ngủ quên giữa chừng.
`=` Bộ phim chán đến nỗi tôi ngủ quên giữa chừng.
`7.` The house is too small for us to live in.
`-` Ta có: Not big `~` Small (a): Nhỏ.
`-` Cấu trúc: S `+` be `+` too `+` adj `+` (for sb) `+` to V
`->` ... quá ... để cho ai đó làm gì ...
`1.` This is the most beautiful beach she has ever been to.
`@` So sánh nhất với tính từ dài: This`+`is`+`the`+`most`+`adj`+`N....
`2.` My bag is smaller than her bag.
`@` So sánh hơn với tính từ ngắn: S1`+`tobe`+`adj-er`+`than`+`S2
`3.` No other painting in the gallery is as beautiful as this one.
`@` So sánh càng...càng: No other + noun + V + as + adjective + as + noun/pronoun.
`4.` I can't make a cake because I haven't got enough eggs.
`@` S`+`V`+`because`+`S`+`V...: Bởi vì....nên
`@` Can't do sth: không thể lmj
`@` Thì htht: S`+`has/have`+`not`+`V(ed,c3)`+`O...
`5.` She didn't run fast enough to win the race.
`@` Thì qkđ: S`+`did`+`not`+`V-bare...
`@` Adj`+`enough`+`to-V....: Đủ như thế nào để lmj...
`6.` The films were so boring that I fell asleep in the middle.
`@` S`+`was/were`+`adj...
`@` So`+`adj`+`that`+`clause(mệnh đề)...: Quá... đến nỗi mà...
`7.` The house is too small for us to live in.
`@` Too`+`adj`+`to-V...: Quá như thế nào để lmj
`@` Live in: sống
`@` 𝓬𝓸𝓷 𝓫𝓸̀ 𝓼𝓪𝓲 𝓭𝓮̣𝓹 𝓬𝓱𝓲𝓮̂𝓾 𝓷𝓱𝓪̂́𝓽 𝓽𝓰
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK