Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 stop try stop + V-ing: dừng việc gì lại Ví...

stop try stop + V-ing: dừng việc gì lại Ví dụ: That phone never stops ringing! (Chiếc điện thoại đó không ngừng reo) try + V-ing: thử làm gì Ví dụ: John is

Câu hỏi :

đặt câu với 2 cấu trúc trên mỗi cấu trúc 1 câu

image

stop try stop + V-ing: dừng việc gì lại Ví dụ: That phone never stops ringing! (Chiếc điện thoại đó không ngừng reo) try + V-ing: thử làm gì Ví dụ: John is

Lời giải 1 :

`1`. Với "stop":

   She stopped smoking `2` years ago. 

`->` Dịch: Cô ấy đã dừng hút thuốc `2` năm trước.

   I stopped to talk with her.

`->` Dịch: Tôi đã dừng lại để nói chuyện với cô ấy.

`2`. Với "try":

   My brother is trying to make a model car.

`->` Dịch: Anh trai tôi đang thử làm một chiếc ô tô mô hình.

   He tried to talk with her, but he couldn't.

`->` Dịch: Anh ấy đã cố gắng nói chuyện với cô ấy, nhưng anh ấy không thể.

Lời giải 2 :

` - ` Stop + V - ing: Dừng làm gì

` @ ` Ex:

` + ` She stopped running and caught her breath ( Cô ấy dừng lại và hít thở )

` + ` They stopped talking and listened to the sound of the rain ( Họ dừng nói chuyện và lắng nghe âm thanh của mưa )

` + ` He stopped working and stretched his legs ( Anh ấy dừng làm việc và duỗi chân )

` + ` The children stopped playing and watched the fireworks in awe ( Những đứa trẻ dừng chơi và ngắm pháo hoa với sự kinh ngạc )

` - ` Stop + to V: Dừng làm việc gì để làm một việc khác

` @ ` Ex:

` + ` I stopped to listen to the birds singing in the trees ( Tôi dừng lại để lắng nghe tiếng chim hót trên cây )

` + ` She stopped to take a break and rest her legs ( Cô ấy dừng lại để nghỉ ngơi và nghỉ chân )

` + ` She stopped studying to answer an important phone call ( Cô ấy dừng học để trả lời một cuộc gọi quan trọng )

` + ` He stopped cooking to check his email and respond to an urgent message ( Anh ấy dừng nấu ăn để kiểm tra email và trả lời một tin nhắn khẩn cấp )

` - ` Try + V - ing: Thử làm gì

` @ ` Ex:

` + ` I tried calling her, but she didn't answer ( Tôi đã thử gọi cô ấy, nhưng cô ấy không nghe máy )

` + ` He tried fixing the broken computer, but couldn't figure out the problem ( Anh ấy đã thử sửa chữa chiếc máy tính hỏng, nhưng không tìm ra vấn đề )

` + ` They tried convincing their parents to let them go on the trip ( Họ đã cố gắng thuyết phục cha mẹ cho phép họ đi du lịch )

` + ` He tried explaining the concept to the students, but they didn't understand ( Anh ấy đã cố gắng giải thích khái niệm cho học sinh, nhưng họ không hiểu )

` - ` Try + to V: Cố gắng làm gì

` @ ` Ex:

` + ` I tried to fix the leaky faucet, but I couldn't find the right tools ( Tôi đã cố gắng sửa chữa vòi nước rò rỉ, nhưng tôi không tìm thấy công cụ phù hợp

` + ` She tried to convince her boss to give her a raise, but he refused ( Cô ấy đã cố gắng thuyết phục sếp của mình tăng lương, nhưng anh ta từ chối )

` + ` They tried to catch the train, but they arrived at the station too late ( Họ đã cố gắng bắt kịp chuyến tàu, nhưng họ đến ga quá muộn )

` + ` He tried to learn how to swim, but he was afraid of the water ( Anh ấy đã cố gắng học bơi, nhưng anh ta sợ nước )

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK