Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 4. You (make) a big cake last week? 5. Wee...

4. You (make) a big cake last week? 5. Wee (not arrive) in Hanoi last Sunday. 6. What you (have) for lunch yesterday? 7. They (work) in the garden efery da

Câu hỏi :

Giúp mình vs ạ mình hứa sẽ vote 5*

image

4. You (make) a big cake last week? 5. Wee (not arrive) in Hanoi last Sunday. 6. What you (have) for lunch yesterday? 7. They (work) in the garden efery da

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`4`. Did you make

`5`. didn't arrive

`6`. did you have

`7`. work

`8`. visited

`9`. Do Mai and Hoa talk

`10`. was

`11`. had

`12`. received

`13`. makes

`14`. Did he have

`15`. went

`16`. Did Hoa come

`17`. has

`18`. Does Minh enjoy

`19`. didn't watch - read

`20`. Is there

`21`. were you - was

`22`. doesn't come

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`---------`

`@` QKĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + was/were + ...

`(-)` S + was/were + not + ...

`(?)` Was/were + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(ed/qk)

`(-)` S + didn't + V(bare) + O

`(?)` Did + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )

`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt

`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ

`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2

`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...

Lời giải 2 :

4. Did - make

5. didn't arrive

6. did - have

7. works

8. visited

9. Do - talk

10. was

11. had

12. recieved

13. makes

14. Did - have

15. went

16. Did - come

17. have

18. Does - enjoy

19. didn't watch - read

20. Is there

21. did - buy / bought

22. were you

23. was

24. doesn't come

image
image

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK