Giúp mình vs ạ mình xin cảm ơn
`1.` worked
`-` Diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể. `->` QKĐ
`2.` taught
`-` DHNB: Ten years ago `->` QKĐ
`3.` didn't go
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`4.` were
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`5.` did you do `-` went
`-` DHNB: Last Sunday `->` QKĐ
`6.` did
`-` DHNB: Last Saturday `->` QKĐ
`7.` Did you have
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`8.` was
`-` DHNB: At five o'clock this morning `->` QKĐ
`9.` took
`-` DHNB: Last year `->` QKĐ
`10.` studied
`-` DHNB: `5` years ago `->` QKĐ
`11.` didn't buy
`-` DHNB: Last year `->` QKĐ
`12.` was
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`13.` gave
`-` DHNB: A few minutes ago `->` QKĐ
`14.` did they visit `-` visited
`-` DHNB: `5` years ago `->` QKĐ
`15.` didn't eat
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`16.` Did she put
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`17.` went
`-` DHNB: Last week `->` QKĐ
`18.` were
`-` DHNB: Last week `->` QKĐ
`19.` made
`-` DHNB: Last week `->` QKĐ
`20.` did you spend
`-` DHNB: Last vacation `->` QKĐ
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`1.` worked
`@` Diễn tả hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể
`->` Cách dùng thì QKĐ
`2.` taught
`@` ten years ago `->` DHNB thì QKĐ
`3.` didn't go
`@` last night `->` DHNB thì QKĐ
`4.` were
`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`5.` did you do - went
`@` last Sunday `->` DHNB thì QKĐ
`6.` did
`@` last Saturday `->` DHNB thì QKĐ
`7.` Did you have
`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`8.` was
`@` at five o'clock this morning `->` DHNB thì QKĐ
`9.` took
`@` last year `->` DHNB thì QKĐ
`10.` studied
`@` `5` years ago `->` DHNB thì QKĐ
`11.` didn't buy
`@` last year `->` DHNB thì QKĐ
`12.` was
`@` last night `->` DHNB thì QKĐ
`13.` gave
`@` a few minutes ago `->` DHNB thì QKĐ
`14.` did they visit - visited
`@``5` years ago `->` DHNB thì QKĐ
`15.` didn't eat
`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`16.` Did she put
`@` last night `->` DHNB thì QKĐ
`17.` went
`@` last week `->` DHNB thì QKĐ
`18.` were
`@` last week `->` DHNB thì QKĐ
`19.` made
`@` last week `->` DHNB thì QKĐ
`20.` did you spend
`@` last vacation `->` DHNB thì QKĐ
-------------------
`@` QKĐ:
`***` Với động từ tobe:
(+) S + was/were + Adj/N/...
(-) S+ was/were +not + Adj/N/..
(?) (WH-words) Was/Were + S+ Adj/N/...?
`***` Với động từ thường:
(+) S+ V2/V-ed+O
(-) S+ didn't/ did not + V -inf +O
(?) (WH-words) Did + S+ V-inf+O?
`@` It takes sb + time + to do sth: Ai đó mất bao lâu để làm gì
`@` give sb sth: cho/ tặng/ đưa ai cái gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK