Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 10. I have a bike. I bought it two months...

10. I have a bike. I bought it two months ago. 6. Put the verbs in brackets in the correct form: future simple and future continuous. 1. If you call her at

Câu hỏi :

nhanh với ạ, cần gấp ạ

image

10. I have a bike. I bought it two months ago. 6. Put the verbs in brackets in the correct form: future simple and future continuous. 1. If you call her at

Lời giải 1 :

`1` will probably be practicing 

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: at six (lúc `6` giờ)

`2` will be flying

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: Tomorrow afternoon at this time (Chiều mai vào giờ này)

`3` won't forget

`-` Tương lai đơn, dấu hiệu: will you?

`4` will bring

`-` Tương lai đơn, diễn tả một lời hứa hẹn về một hành động ở tương lai.

`5` will be travelling

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: At this time tomorrow (Thời điểm này ngày mai)

`6` will be

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: When they come tomorrow (Khi họ đến vào ngày mai)

`7` will look after

`8` will be waiting

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: when you get back tomorrow (khi bạn quay trở lại vào ngày mai)

`9` will be watching

`-` Tương lai tiếp diễn, dấu hiệu: At `8` o'clock this evening (Vào `8` giờ tối nay)

`10` will pass

`-` Tương lai đơn, dấu hiệu: tomorrow (ngày mai) 

`-----`

`***` Tương lai đơn

`(+)` S + will + V

`(-)` S + won't + V

`(?)` (Wh) + Will + S + V?

`***` Tương lai tiếp diễn

`(+)` S + will be + Ving

`(-)` S + won't be + Ving

`(?)` (Wh) + Will + S + be + Ving?

Lời giải 2 :

`***` CT thì TLTD (Future Continuous):

`(+)` S + will + be + V-ing

`(-)` S + won't + be + V-ing

`(?)` (WH-) + will + S + be + V-ing?

`-` Cách dùng:

`+` Diễn tả một hành động diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai

`+` Diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác sẽ chen vào

`+` Diễn tả hành động dự định xảy ra

`+` Diễn tả các hành động sẽ xảy ra song song trong tương lai

`-----------`

`1.` will probably be practicing

`-` DHNB: at six (thời điểm cụ thể trong tương lai) `->` Thì TLTD

`2.` will be flying

`-` DHNB: tomorrow afternoon at this time `->` Thì TLTD

`3.` won't forget

`-` Câu hỏi đuôi có đuôi là phủ định `->` Thì TLĐ thể khẳng định

`4.` will bring

`-` Quyết định đưa ra tại thời điểm nói `->` Thì TLĐ

`5.` will be travelling

`-` DHNB: at this time tomorrow `->` Thì TLTD

`6.` will be

`7.` will look after

`8.` will be waiting

`9.` will be watching

`-` DHNB: at 8 o'clock this evening `->` Thì TLTD

`10.` will pass

`-` Diễn tả mong ước `->` Thì TLĐ

image

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK