giúp mình nhanh với ạ
`@` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
`-` Hiện tại hoàn thành :
`( + )` S + have / has + Ved / V3.
`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.
`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`
`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).
`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.
`-` `DHNB` :
`+` Yet
`+` Since
`+` For
`+` Already
`+` Just , Recently , Lately
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`1.` yet .
`2.` Last month .
`3.` Since `2003`.
`4.` Yesterday.
`5.` in `1987`.
`6.` yet .
`7.` just .
`8.` yesterday .
`9.` Last summer .
`10.` Already .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK