11. Nam _______ the Internet a lot to find useful information for his studying.
A. surfs B. types C. checks D. look ups
12. That dress looks so _______. I want to buy it. Do you think it is nice?
A. fancy B. funny C. crazy D. noisy
13. About favorite leisure activities, she and I share many things in _______.
A. similarity B. general C. common D. the same
14. Visiting _______ increases my knowledge about cultures in the past.
A. museums B. cinemas C. hometown D. City
15. Teenagers often prefer travelling with their friends _______ travelling with their parents.
A. from B. to C. on D. in
`11` A
`-` surf the Internet (v): lướt mạng
`-` Hiện tại đơn: `(+)` S + V(s/es)
`-` "Nam" là số ít `->` Vs/es
`12` A
`-` look + adj: trông như thế nào
`-` fancy (adj): lạ mắt
`13` C
`-` in common: có điểm chung
`14` A
`-` visit sb/sth: thăm ai/cái gì
`-` museum (n): bảo tàng `->` cho hiểu biết về văn hoá trong quá khứ
`15` B
`-` prefer Ving + to + Ving: thích làm gì hơn làm gì
Đáp án:
$11$. $-$ A. surfs
⇒ surf the Internet (v): lướt mạng
⇒ HTD: S + V(s/es) + O/N.
$12$. $-$ A. fancy (adj): lạ mắt
⇒ S + look(s) so + adj. ( Cái gì trông ntn)
$13$. $-$ D. common: giống nhau
⇒ she and I share many things in common: Cô ấy và tôi chia sẻ nhiều điểm giống nhau.
$14$. $-$ A. museum (N): viện bảo tàng.
⇒ V đứng đầu câu thêm đuôi ing.
$15$. $-$ B. to: hơn
⇒ S + often + frefer + V_ing + O + to V_ing + O.
⇒ Thanh thiếu niên thường thích đi du lịch cùng bạn bè hơn đi du lịch cùng bố mẹ.
Chúc bn học tốt!
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK