lm nhanh nha cảm ơn . NHỚ DỊCH DỊCH DỊCH DỊCH DỊCH DỊCH DỊCH DỊCH
`11` .`D`.haf left
`->` By the time `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`12` .`B`.as heavy
`->` cấu trúc so sánh bằng : S `+` tobe `+` as `+` Adj `+` as `+` N
`13` .`D`.was struck
`->` bị động quá khứ đơn : S `+` was/were `+` V3/-ed
`14` .`D`.better
`->` so sánh hơn của good : better
`->` so sánh nhất của good : the best
`15` .`C`.are axamined
`->` bị động hiện tại đơn: S `+` am/are/is `+` V3/-ed
`16` .`B`.wrote
`->` was `->` QKĐ , twice a week `->` 1 thói quen đã kết thúc trong quá khứ `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
`17` .`C`.how long
`->` câu trả lời là trong vòng 2 tiếng `->` câu hỏi là thứ gì đó xảy ra trong bao lâu `->` how long
`->` how long `+` do/does/did `+` S `+` V : thứ gì đó kéo dài trong bao lâu
`18` .`D`.was ironing
`->` at `+` 1 thời gian cụ thể trong quá khứ `->` QKTD
`->` Cấu trúc thì QKTD : `(+)` S `+` was/were `+` V-ing
`19` .`D`.
`->` bị động động từ khiếm khuyết : must/can/could/might ... `+` be `+` V3/-ed
`20` .`A`.on
`->` on `+` thứ
`21` .`A`.had graduated
`->` Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`22` .`B`.were selected
`->` ago `->` QKĐ
`->` bị động quá khứ đơn : S `+` was/were `+` V3/-ed
`23` .`B`.understood
`->` cấu trúc câu ước ở hiện tại : S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` V2/-ed
11. D
QKHT + by the time + QKD
QKHT: S + had + V3/ed
Trans: Hầu hết mọi người đã rời khỏi nhà ngay khi chúng tôi đến
12. B
S + be+ as / so + ADJ + as + O : ss bằng
Trans: Cái vali nặng bằng tôi đã nghĩ
13. D
DHNB: 2011 (QKD)
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
Trans: Đảo Honshy, Nhật Bản bị tấn công bởi sóng thần vào ngày 11-3-2011
14. D
S +be+ better than + O: ss hơn
Trans: Tiểu thuyết này hay hơn cái tôi đã đọc vào tuần trước
15. C
DHNB: every morning (HTD)
S + am/is/are + V3/ed: bị động - HTĐ
Trans: Ở bệnh viện của chúng tôi, bệnh nhân được kiểm tra mỗi sáng
16. B
When + QKĐ, QKĐ
QKĐ: S + V2/ed
Trans: Trong khi chồng cô ấy ở trong quân đội, Janet đã viết cho anh ấy 2 lần 1 tuần
17. C
How long: bao lâu
Trans: Vở kịch kéo dài bao lâu? - 2 giờ
18. D
DHNB: at 5 o'clock yesterday evening (QKTD)
S + was/were + Ving
Trans: Vào lúc 5 giờ tối qua, tôi đang ủi quần áo
19. D
S + must be + V3-ed: bị động
Trans: Mẫu đơn này phải được gửi lại bởi người nộp đơn vào 21/3
20. A
on + ngày
Trans: Bạn sẽ đi đến bữa tiệc của Sarah vào thứ 7 hả?
21. A
QKHT + before + QKĐ
Trans: Anh ấy tốt nghiêp ở đại học Đà Nẵng trước khi anh hấy kết hôn
22. B
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
Trans: Những học sinh này được chọn để tham gia cuộc thi nói tiếng anh 3 tuần trước
23. B
S + wish(es) + S +V2/ed: ước ở hiện tại
Trans: Tôi ước giáo viên chúng tôi hiểu vấn đề này tốt hơn 1 chút .
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK