Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 י 25. The medicines just relieved 26. Nobody knows how...

י 25. The medicines just relieved 26. Nobody knows how to Cuce 27. The cold will last for a few days and then 28. What can we do to prevent the symptoms of

Câu hỏi :

Giúp em ạ

image

י 25. The medicines just relieved 26. Nobody knows how to Cuce 27. The cold will last for a few days and then 28. What can we do to prevent the symptoms of

Lời giải 1 :

 29 . tired ... caught 

- Cấu trúc câu QKĐ : S + V-ed when S +V-ed ...

31 . go 

- Sau động từ khuyết thiếu ''should'' thì động từ giữ nguyên .

32.  will feel

- hope S will + Vo : Mong ai sẽ ..

33. to eat

- need + to V : Cần làm gì .

35. takes 

- Cấu trúc câu HTĐ : S + Vs/es + O

36. was ...arrived 

- Đây là câu ở thì Qúa khứ đơn .

37. went 

- Có trạng từ Yesterday thì chia động từ ở thì Qúa khứ đơn .

38. to tell

- would like + to V: Muốn làm gì 

39. have 

- Thì HTĐ , nếu S là số nhiều thì động từ không chia .

40. are crossing 

- Có Be careful ! Thì đây là câu Hiện tại tiếp diễn .

- Với động từ đứng đầu theo sau là dấu chấm than thì bạn chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn nhé .

41.  will be 

- Có trạng từ next week nên chia động từ ở thì Tương lai đơn .

42. didn't watch .... read 

- Đây là câu phủ định của thì Qúa khứ đơn .

43. add

- Sau should thì động từ để nguyên .

44. did ... buy 

- Dịch : Bạn mua chiếc váy này khi nào 

- Câu trả lời có ago nên sẽ đổi do thành did .

45. to visit 

-  hope to  V : Mong được làm gì .

                                                     #goodluck 

Lời giải 2 :

`25.` has just relieved
`-` just `->` HTHT: S + P2

`26.` cure

`-` how + to V: như thế nào

`27.` disappear

`-` will + V-inf: sẽ

`28.` prevent

`-` to + V-inf: để

`29.` was - caught

`-` two days ago `->` QKĐ: S + was/were/V2 + O

`30.` is waiting

`-` Everything/everybody + V(số ít)

`31.` go

`-` should + V-inf: nên

`32.` will feel

`-` S1 + hope(s) + S2 + will V

`33.` to eat

`-` need + to V: cần

`34.` didn't come

`-` last week `->` QKĐ: S + was/were/V2 + O

`35.` takes

`-` never `->` HTĐ: S + V(s/es)

`36.` was - arrived

`-` there is + N số ít: có

`-` yesterday `->` QKĐ: S + was/were/V2 + O

`37.` went

`-` yesterday `->` QKĐ: S + was/were/V2 + O

`38.` to tell

`-` would like + to V: muốn

`39.` have

`-` often `->` HTĐ: S + V(s/es)

`40.` are crossing

`-` thu hút sự chú ý `->` HTTD: S + be V-ing

`41.` will be

`-` next week `->` TLĐ: S + will V

`42.` didn't watch - read

`-` last night `->` QKĐ: S + V2 

`43.` add

`-` should + V-inf: nên

`44.` did you buy

`-` two days ago `->` QKĐ: S + V2

`45.` to visit

`-` hope + to V: hi vọng

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK