Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 8 Công nghệ Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức !!

Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức !!

Câu hỏi 1 :

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện áp của mạng điện trong nhà?

A. Có điện áp thấp

B. Nhận điện năng từ mạng phân phối

C. Cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 2 :

Đồ dùng điện có công suất nhỏ là:

A. Tiêu thụ ít điện năng

B. Tiêu thụ nhiều điện năng

C. Cả A và b đều sai

D. Đáp án khác

Câu hỏi 3 :

Mạng điện được thiết kế, lắp đặt đảm bảo cung cấp điện cho:

A. Đồ dùng điện trong nhà

B. Dự phòng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 4 :

Người ta dùng cầu chì, aptomat để bảo vệ:

A. Mạch điện

B. Đồ dùng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 5 :

Cực động của công tắc điện:

A. Liên kết cơ khí với núm đóng – cắt

B. Lắp trên thân

C. Có vít để cố định đầu dây dẫn điện của mạch điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 6 :

Người ta phân loại công tắc điện theo:

A. Số cực

B. Thao tác đóng – cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 7 :

Cầu dao dùng để đóng cắt dây nào của mạng điện công suất nhỏ?

A. Dây pha

B. Dây trung tính

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 8 :

Căn cứ vào số cực, có loại cầu dao:

A. 1 cực

B. 2 cực

C. 3 cực

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 9 :

Khi sử dụng các thiết bị đóng cắt và lấy điện, cần chú ý đến số liệu kĩ thuật để:

A. Đảm bảo phù hợp với điện áp mạng điện

B. Phù hợp với công suất đồ dùng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 10 :

Các cực giữ dây chảy và dây dẫn của cầu chì được làm bằng:

A. Đồng

B. Nhôm

C. Chì

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 11 :

Sơ đồ điện có loại:

A. Sơ đồ nguyên lí

B. Sơ đồ lắp đặt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 12 :

Thân bếp điện kiểu kín có:

A. Đèn báo hiệu

B. Công tắc điều chỉnh nhiệt độ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 13 :

 Dây đốt nóng của nồi cơm điện có:

A. Dây đốt nóng chính

B. Dây đốt nóng phụ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 14 :

Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện có:

A. Chất chịu nhiệt bao quanh dây

B. Chất cách điện bao quanh dây

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 15 :

 Nồi cơm điện sử dụng điện năng như thế nào so với bếp điện?

A. Tiết kiệm hơn

B. Tiêu tốn hơn

C. Như nhau

D. Đáp án khác

Câu hỏi 16 :

Cấu tạo động cơ điện một pha có:

A. Stato

B. Roto

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu hỏi 17 :

Ở động cơ điện một pha, stato là:

A. Phần tĩnh

B. Phần quay

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 18 :

Mặt trong lõi thép stato của động cơ điện một pha có:

A. Các cực để quấn dây

B. Các rãnh để quấn dây

C. Các cực hoặc rãnh để quấn dây

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 19 :

Dây quấn phần roto của động cơ điện một pha có các thanh dẫn được làm bằng:

A. Nhôm

B. Đồng

C. Đáp án khác

D. Cả A và B đều đúng

Câu hỏi 20 :

Động cơ điện một pha cần đặt ở:

A. Nơi sạch sẽ

B. Nơi khô ráo

C. Nơi thoáng gió và ít bụi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 21 :

Quạt có bộ phận:

A. Lưới bảo vệ

B. Bộ phận điều chỉnh tốc độ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 22 :

 Cấu tạo máy bơm nước gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi 23 :

Dây quấn của máy biến áp một pha:

A. Được tráng cách điện

B. Được bọc lớp cách điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 24 :

Điện áp định mức của máy biến áp một pha có đơn vị:

A. VA

B. V

C. A

D. Đáp án khác

Câu hỏi 25 :

Nhu cầu tiêu thụ điện năng không đồng đều theo giờ trong ngày là do:

A. Thói quen sinh hoạt

B. Cách tổ chức làm việc và nghỉ ngơi

C. Thay đổi thời tiết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 26 :

Để tiết kiệm điện năng, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 27 :

 Phát biểu nào đúng khi nói về mạch nhánh?

A. Mắc song song với nhau

B. Cung cấp điện tới các đồ dùng điện

C. Có thể điều khiển độc lập

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 28 :

Hệ thống điện quốc gia gồm:

A. Nhà máy điện

B. Đường dây truyền tải

C. Trạm biến áp, phân phối và đóng cắt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 29 :

Hệ thống điện quốc gia truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến:

A. Các nhà máy, xí nghiệp

B. Các nông trại

C. Các khu dân cư

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 30 :

Dựa vào số cực, người ta chia công tắc điện ra làm:

A. Công tắc điện hai cực

B. Công tắc điện ba cực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 31 :

 Dựa vào thao tác đóng – cắt, có công tắc điện:

A. Công tắc bật

B. Công tắc bấm

C. Công tắc xoay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 33 :

Theo hình dạng, cầu chì phân làm:

A. Cầu chì hộp

B. Cầu chì ống

C. Cầu chì nút

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 34 :

Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là:

A. Vỏ

B. Dây chảy

C. Cực giữ dây chảy

D. Cực giữ dây dẫn điện

Câu hỏi 35 :

Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:

A. Mạch điện

B. Mạng điện

C. Hệ thống điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 36 :

Người ta sử dụng kkis hiệu trong các sơ đồ điện để biểu thị:

A. Nguồn điện

B. Dây dẫn điện

C. Thiết bị và đồ dùng điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 37 :

Bước cuối cùng trong trình tự thiết kế mạch điện là:

A. Đưa ra các phương án thiết kế

B. Lắp thử và kiểm tra mạch điện

C. Lựa chọn phương án thích hợp

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu hỏi 39 :

Thiết bị điện mà bạn A cần chọn là:

A. 1 công tắc 2 cực và 1 cầu chì

B. 2 công tắc 2 cực và 1 cầu chì

C. 1 công tắc 2 cực và 2 cầu chì

D. 2 công tắc 2 cực và 2 cầu chì

Câu hỏi 40 :

Đâu là nội dung công việc thiết kế?

A. Xác định nhu cầu sử dụng mạch điện

B. Vẽ sơ đồ nguyên lí

C. Lựa chọn phương án thích hợp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 42 :

Đồ dùng điện có công suất lớn là:

A. Tiêu thụ ít điện năng

B. Tiêu thụ nhiều điện năng

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu hỏi 43 :

Hãy cho biết đâu là thiết bị điện?

A. Công tắc điện

B. Ổ cắm điện

C. Cầu dao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 44 :

Mạng điện phải đảm bảo:

A. An toàn cho người sử dụng

B. An toàn cho ngôi nhà

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 45 :

Người ta dùng cầu chì, aptomat để bảo vệ mạch và đồ dùng điện trong trường hợp xảy ra sự cố

A. Quá tải

B. Ngắn mạch

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 46 :

 Cực tĩnh của công tắc điện:

A. Liên kết cơ khí với núm đóng – cắt

B. Lắp trên thân

C. Có vít để cố định đầu dây dẫn điện của mạch điện

D. Cả B và C đều đúng

Câu hỏi 47 :

Cầu dao là thiết bị đóng – cắt dòng điện bằng:

A. Tay

B. Máy

C. Tự động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 48 :

Căn cứ vào việc sử dụng, có loại cầu dao:

A. Một pha

B. Hai pha

C. Ba pha

D. Đáp án A và B đúng

Câu hỏi 49 :

Ổ điện là thiết bị lấy điện cho:

A. Bàn là

B. Bếp điện

C. Cả A và B đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 50 :

Trong quá trình làm việc, mạch điện có thể:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 51 :

Bếp điện có:

A. Dây đốt nóng

B. Thân bếp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 52 :

Công suất định mức của bếp điện:

A. 500w

B. 2000w

C. 500w – 2000w

D. Đáp án khác

Câu hỏi 53 :

Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện có công suất:

A. Lớn

B. Nhỏ

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 54 :

Nồi cơm điện có:

A. Đèn báo hiệu

B. Mạch điện tự động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 55 :

Quạt điện và máy bơm sử dụng động cơ điện để:

A. Quay cánh quạt

B. Quay máy bơm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 56 :

Ở động cơ điện một pha, roto là:

A. Phần tĩnh

B. Phần quay

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 58 :

Cấu tạo stato của động cơ một pha có:

A. Lõi thép

B. Dây quấn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 59 :

Công suất định mức của động cơ một pha là:

A. 20w

B. 300w

C. 20w ÷ 300w

D. Đáp án khác

Câu hỏi 60 :

Yêu cầu của điện áp đưa vào động cơ một pha là:

A. Không lớn hơn điện áp định mức của động cơ

B. Không quá thấp so với điện áp định mức của động cơ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 61 :

Quạt có bộ phận:

A. Bộ phận thay đổi hướng gió

B. Bộ phận hẹn giờ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 62 :

Cấu tạo máy bơm nước có:

A. Động cơ điện

B. Bơm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 63 :

Các vòng dây quấn của máy biến áp một pha:

A. Cách điện với nhau

B. Cách điện với lõi thép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 65 :

Để tiết kiệm điện năng, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 66 :

Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà:

A. Rất đa dạng

B. Công suất điện của các đồ dùng điện rất khác nhau

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu hỏi 67 :

Mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu hỏi 68 :

Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng:

A. Cầu dao

B. Công tắc điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu hỏi 69 :

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:

A. Ổ cắm điện

B. Phích cắm điện

C. Ổ cắm và phích cắm điện

D. Đáp án khác

Câu hỏi 70 :

Công dụng của cầu chì là:

A. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

B. Bảo vệ an toàn cho mạch điện

C. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

D. Đáp án khác

Câu hỏi 71 :

Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Ngắn mạch hoặc quá tải

D. Ngắn mạch và quá tải

Câu hỏi 72 :

Vỏ cầu chì làm bằng:

A. Sứ

B. Thủy tinh

C. Sứ hoặc thủy tinh

D. Kim loại

Câu hỏi 73 :

 Sơ đồ nguyên lí:

A. Nêu mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch

B. Không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế

C. Không thể hiện cách lắp ráp, sắp xếp trên thực tế

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 74 :

Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

A. Vị trí các phần tử

B. Cách lắp đặt các phần tử

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

Câu hỏi 75 :

Công dụng của sơ đồ lắp đặt là:

A. Dự trù vật liệu

B. Lắp đặt mạng điện và thiết bị

C. Sửa chữa mạng điện và thiết bị

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 76 :

 “~” là kí hiệu của:

A. Dây dẫn chéo nhau

B. Dây dẫn nối nhau

C. Dòng điện xoay chiều

D. Đáp án khác

Câu hỏi 77 :

Thiết kế là công việc:

A. Cần làm trước khi lắp đặt mạch điện

B. Cần làm sau khi lắp đặt mạch điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu hỏi 78 :

Đưa ra phương án mạch điện tức là:

A. Vẽ sơ đồ nguyên lí

B. Vẽ sơ đồ lắp ráp

C. Vẽ sơ đồ nguyên lí hoặc lắp ráp

D. Vẽ sơ đồ nguyên lí và lắp ráp

Câu hỏi 82 :

Công suất điện của các đồ dùng điện là:

A. Giống nhau

B. Khác nhau

C. Gần giống nhau

D. Đáp án khác

Câu hỏi 83 :

Đồ dùng điện tiêu thụ ít điện năng là loại:

A. Có công suất lớn

B. Có công suất nhỏ

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu hỏi 84 :

Điện áp của mạng điện cần phù hợp với:

A. Thiết bị điện

B. Đồ dùng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 85 :

Mạng điện trong nhà có yêu cầu:

A. Dễ dàng cho việc kiểm tra và sửa chữa

B. Sử dụng thuận tiện, bền chắc và đẹp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 86 :

Cấu tạo công tắc điện có:

A. Vỏ

B. Cực động

C. Cực tĩnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 87 :

Cầu dao là:

A. Thiết bị đóng – cắt

B. Thiết bị lấy điện

C. Thiết bị bảo vệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 88 :

Cấu tạo cầu dao có:

A. Vỏ

B. Các cực động

C. Các cực tĩnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 89 :

Có mấy cách phân loại cầu dao?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi 90 :

Có loại phích điện nào?

A. Tháo được

B. Không tháo được

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 91 :

Khi mạch điện ngắn mạch hoặc quá tải, có thể gây:

A. Hỏa hoạn

B. Phá hỏng thiết bị điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 92 :

Hãy cho biết có loại bếp điện nào sau đây?

A. Bếp điện kiểu hở

B. Bếp điện kiểu kín

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 93 :

Nồi cơm có bộ phận chính nào?

A. Vỏ nồi

B. Soong

C. Dây đốt nóng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 94 :

Dây đốt nóng phụ của nồi cơm điện có công suất:

A. Lớn

B. Nhỏ

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 95 :

Nồi cơm điện có đèn báo hiệu và mạch điện tự động để:

A. Nấu

B. Ủ

C. Hẹn giờ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 96 :

Động cơ điện dùng trong đồ điện gia đình thường là loại động cơ điện:

A. Một pha

B. Hai pha

C. Ba pha

D. Đáp án khác

Câu hỏi 97 :

Ở động cơ một pha, phần tĩnh là:

A. Stato

B. Roto

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 98 :

Cấu tạo stato có mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi 100 :

 Cấu tạo Roto của động cơ điện một pha có:

A. Lõi thép

B. Dây quấn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 101 :

Trong sản xuất, động cơ một pha được dùng để chạy:

A. Máy tiện

B. Máy khoan

C. Máy xay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 102 :

 Đâu là bộ phận chính của quạt điện?

A. Động cơ điện

B. Cánh quạt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 103 :

Quạt điện có loại nào?

A. Quạt trần

B. Quạt bàn

C. Quạt treo tường

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 104 :

Bộ phận chính của máy biến áp một pha là:

A. Lõi thép

B. Dây quấn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 105 :

Máy biến áp một pha có:

A. Dây quấn sơ cấp

B. Dây quấn thứ cấp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 106 :

Máy biến áp một pha được sử dụng trong:

A. Gia đình

B. Các đồ dùng điện

C. Điện tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 107 :

Để tiết kiệm điện năng, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 109 :

Mạng điện trong nhà có mấy loại mạch?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi 110 :

Mạch chính có:

A. Dây pha

B. Dây trung tính

C. Dây pha và dây trung tính

D. Dây pha hoặc dây trung tính

Câu hỏi 111 :

Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta dùng:

A. Cầu chì

B. Aptomat

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 113 :

 Cấu tạo của cầu chì gồm mấy phần?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu hỏi 114 :

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là:

A. Điện áp định mức

B. Dòng điện định mức

C. Điện áp và dòng điện định mức

D. Đáp án khác

Câu hỏi 115 :

 “~” là kí hiệu của:

A. Dây dẫn chéo nhau

B. Dây dẫn nối nhau

C. Dòng điện xoay chiều

D. Đáp án khác

Câu hỏi 116 :

Khi vẽ sơ đồ điện, người ta dùng kí hiệu để thể hiện những phần tử của mạch điện như:

A. Dây dẫn

B. Thiết bị, đồ dùng điện

C. Cách lắp đặt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 117 :

 Đề kiểm tra Học kì 2 Công nghệ 8 cực hay, có đáp án (Đề 3)Là kí hiệu của:

A. Chấn lưu

B. Cầu chì

C. Cầu dao

D. Đáp án khác

Câu hỏi 119 :

Bước thứ 3 trong trình tự thiết kế mạch điện là:

A. Chọn thiết bị thích hợp cho mạch điện

B. Chọn đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện

C. Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện

D. Đáp án khác

Câu hỏi 120 :

Bước cuối cùng trong trình tự thiết kế mạch điện là:

A. Đưa ra các phương án thiết kế

B. Lắp thử và kiểm tra mạch điện

C. Lựa chọn phương án thích hợp

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu hỏi 121 :

Mạng điện trong nhà là loại mạng điện có điện áp:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 122 :

Công suất của đồ dùng điện:

A. Có loại công suất nhỏ

B. Có loại công suất lớn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 123 :

Thiết bị nào có thể có điện áp định mức lớn hơn điện áp mạng điện?

A. Thiết bị đóng cắt

B. Thiết bị bảo vệ và điều khiển

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 124 :

Mạng điện trong nhà có yêu cầu:

A. Dễ dàng cho việc kiểm tra và sửa chữa

B. Sử dụng thuận tiện, bền chắc và đẹp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 125 :

Người ta thường sử dụng dây đồng để chế tạo:

A. Cực động công tắc điện

B. Cực tĩnh công tắc điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 126 :

Căn cứ vào đâu để phân loại cầu dao?

A. Số cực

B. Cách sử dụng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 127 :

 Có loại phích điện:

A. Chốt cắm tròn

B. Chốt cắm dẹt

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu hỏi 128 :

 Cấu tạo của cầu chì có:

A. Vỏ

B. Các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện

C. Dây chảy

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 129 :

Các cực giữ dây chảy và dây dẫn của cầu chì thường được làm bằng:

A. Đồng

B. Nhôm

C. Sắt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 130 :

Aptomat sẽ tự động cắt mạch điện khi:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 132 :

Dây đốt nóng của nồi cơm điện được làm bằng:

A. Niken

B. Crom

C. Hợp kim niken – crom

D. Đáp án khác

Câu hỏi 133 :

Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện được đúc kín trong:

A. Ống sắt

B. Mâm nhôm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 134 :

Nồi cơm điện có công suất định mức là:

A. 400w

B. 1000w

C. 400w ÷ 1000w

D. Đáp án khác

Câu hỏi 136 :

Ở động cơ điện một pha, phần quay là:

A. Stato

B. Roto

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 137 :

Lõi thép stato của động cơ điện một pha có hình:

A. Trụ rỗng

B. Trụ đặc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 138 :

Lõi thép phần roto của động cơ điện một pha có rãnh ở:

A. Mặt trong

B. Mặt ngoài

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 139 :

Trong gia đình, động cơ điện một pha được dùng để chạy :

A. Tủ lạnh

B. Quạt điện

C. Máy giặt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 140 :

Vật liệu chế tạo cánh quạt:

A. Nhựa

B. Kim loại

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu hỏi 141 :

Yêu cầu khi sử dụng quạt điện:

A. Cánh quạt quay nhẹ nhàng

B. Cánh quạt không rung lắc

C. Không bị vướng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 142 :

Ngoài lõi thép và dây quấn, máy biến áp một pha còn có:

A. Vỏ máy

B. Đồng hồ đo điện

C. Đèn tín hiệu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 143 :

Công suất định mức của máy biến áp một pha có đơn vị:

A. VA

B. V

C. A

D. Đáp án khác

Câu hỏi 144 :

Nhu cầu tiêu thụ điện năng không đồng đều theo giờ trong ngày là do:

A. Do thói quen sinh hoạt

B. Do cách tổ chức làm việc và nghỉ ngơi

C. Do thay đổi thời tiết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 145 :

Để tiết kiệm điện năng, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu hỏi 146 :

Đặc điểm của mạng điện trong nhà:

A. Điện áp của mạng điện trong nhà

B. Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà

C. Sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với điện áp của mạng điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 147 :

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:

A. 220V

B. 110V

C. 380V

D. Đáp án khác

Câu hỏi 148 :

Số liệu kĩ thuật trên cầu dao là:

A. Điện áp định mức

B. Dòng điện định mức

C. Điện áp và dòng điện định mức

D. Đáp án khác

Câu hỏi 151 :

 Aptomat dùng thay thế cho:

A. Cầu chì

B. Cầu dao

C. Cầu chì và cầu dao

D. Đáp án khác

Câu hỏi 152 :

 Số liệu kĩ thuật ghi trên aptomat là:

A. Điện áp định mức

B. Dòng điện định mức

C. Điện áp và dòng điện định mức

D. Đáp án khác

Câu hỏi 153 :

Chọn phát biểu đúng:

A. Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ

B. Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ

C. Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ tùy thuộc từng trường hợp cụ thể

D. Đáp án khác

Câu hỏi 154 :

 “-” là kí hiệu của:

A. Cực dương

B. Dây pha

C. Dòng điện một chiều

D. Dây trung tính

Câu hỏi 155 :

Sơ đồ điện được phân làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu hỏi 156 :

Thiết kế mạch điện gồm mấy nội dung?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu hỏi 157 :

 Thiết kế là công việc:

A. Cần làm trước khi lắp đặt mạch điện

B. Cần làm sau khi lắp đặt mạch điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu hỏi 158 :

Trên thực tế, đồ dùng điện có mấy loại?

A. 2

B. 3

C. Nhiều

D. Đáp án khác

Câu hỏi 159 :

Đồ dùng điện tiêu thụ ít điện năng là loại:

A. Công suất nhỏ

B. Công suất vừa

C. Công suất lớn

D. Đáp án khác

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK