$#Tabby ·ω·$
$\text{1.}$ has been ( four hours → dấu hiệu HTHT )
$\text{2.}$ hasn’t had ( a long time → dấu hiệu HTHT )
$\text{3.}$ hasn’t played ( since last year → dấu hiệu HTHT )
$\text{4.}$ haven’t had ( since Thursday → dấu hiệu HTHT )
$\text{5.}$ haven’t seen ( for five years → dấu hiệu HTHT )
$\text{6.}$ have – realized
Cấu trúc HTHT:
(+) S + have/ has + PII.
( - ) S + haven’t/ hasn’t + PII.
1. for, thì hiện tại hoàn thành, câu khẳng định: S + have/has + V3/ed...
He chủ ngữ số ít dùng has, cột 3 của be là been → has been.
2. hasn't had.
3. since, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
My father chủ ngữ số ít dùng has, có not là has not hay hasn't, play hợp quy chỉ thêm ed, played → hasn't played.
4. since, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
I chủ ngữ số nhiều dùng have, có not là have not hay haven't, have cột 3 là had → haven't had.
5. for, thì HTHT, câu phủ định: S + have/has (not) + V3/ed....
we chủ ngữ số nhiều dùng have, có not là have not hay haven't, see cột 3 là seen → haven't seen.
6. just, thì hiện tại hoàn thành, câu khẳng định: S + have/has + just/already/ever/never... + V3/ed...
I chủ ngữ số nhiều dùng have, realize hợp quy chỉ thêm ed là realized → have just realized
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK