$\text{Gửi}$
1. has been ( for => HTHT)
2. hasn't had ( k có dấu hiệu => chia theo câu )
3. hasn't played ( since => HTHT)
4. haven't had ( since => HTHT )
5. haven't seen ( for => HTHT )
6. have just realized ( dịch Tôi vừa nhận ra rằng chỉ còn bốn tuần nữa là kết thúc học kỳ.=> chưa kết thúc nó )
$\text{* Vì ở đây chúng ta sẽ có công thức của thì hiện tại hoàn thành dạng:}$
$\text{→ Công thức thì hiện tại hoàn thành có dạng:}$
$\text{( + ) S + have \ has + PP + O + time }$
$\text{( - ) S + have \ has + not +PP + O + time}$
$\text{( ? ) Have \ has + S + PP + O + time ? }$
$\text{→ Dấu hiệu nhận biết thì HTHT sẽ gồm có như sau: }$
$\text{⇒ just , recently , lately }$
$\text{⇒ already}$
$\text{⇒ before}$
$\text{⇒ ever }$
$\text{⇒ never }$
$\text{⇒ yet }$
$\text{⇒ for + khoảng thời gian \ since + mốc thời gian }$
$\text{⇒ so far = until now = up to now = up to the present}$
$\text{⇒ in/ for/ during/ over + the past/ last + time }$
$\text{1 has been}$
$\text{2 hasn't had}$
$\text{3 hasn't played}$
$\text{4 haven't had}$
$\text{5 haven't seen}$
$\text{6 have just realized}$
$\text{Học tốt!!!}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK