Câu 5: `A`. give (sửa thành giving)
`→` Mind + Ving: phiền khi làm gì đó
Câu 6: `C`. doing (sửa thành to do)
`→` Take sb + thời gian + to do sth: tốn ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì
Câu 7: `C`. there are (sửa thành are there)
`→` Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ tobe:
(?) (WH-) + am/is/are + S + O?
Câu 8: `D`. school (sửa thành schools)
`→` One of + the most adj/adj-est+ danh từ số nhiều: một trong những ...
Câu 9: `B`. satisfied with
`→` Content with = Satisfied with: hài lòng với
Câu 10: `A`. successfully
`→` With flying colors = Successfully: thành công
Câu 11: `C`. immature
`→` Mature (adj.): trưởng thành >< Immature (adj.): trẻ con
Câu 12: `B`. easy
`→` Difficult (adj.): khó khăn > Easy (adj.): dễ
$5.$ A. give $→$ giving
- Would you mind + V-ing: đưa ra đề nghị nhờ ai đó giúp đỡ.
$6.$ C. doing $→$ to do
- It takes + O + time + to V: mất bao lâu để làm gì.
$7.$ C. there are $→$ are there
- Câu hỏi thì cần cho động từ to be lên trước.
$8.$ D. school $→$ schools
- one of the + tính từ dạng so sánh nhất + danh từ số nhiều.
$9.$ C
- contented with $≈$ satisfied with: hài lòng với điều gì.
$10.$ A
- with flying colours = successfully: làm bài điểm cao chót vót, một cách mĩ mãn.
$11.$ C
- mature >< immature (adj.): trưởng thành >< chưa trưởng thành.
$12.$ B
- difficult >< easy (adj.): khó >< dễ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK