1. has waited
2. has been
3. has seen ( DHNB: several times )
4. have lived ( DHNB : for a long time )
5. hasn't spoken ( DHNB : since last week )
6. haven't studied ( DHNB: so far )
7. have had
8. has worked ( DHNB: up to now )
- Vì đàu bài đã nêu chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành nên câu nào có DHNB thì mình ghi ra, không có thì vẫn chia hiện tại hoàn thành nhé.
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
(+) I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + Vpp
He/ She/ It / Danh từ số ít+ has + Vpp
(-) I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + haven't + Vpp
He/ She/ It / Danh từ số ít+ hasn't + Vpp
(?) Have+ I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vpp?
Has+ he/ She/ It / Danh từ số ít+ Vpp?
11. has waited
12. has been
13. has seen
14. have lived
15. hasn't spoken
16. have stuided
17. have had
18. has worked
CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
+) S + have/has + V3/ed
-) S + have/has + not + V3/ed
?) Have/has + S + V3/ed ?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK