`I`
`1` My mother doesn't think she will ever get used to walking up early.
`=>` Mẹ tôi không nghĩ rằng bà sẽ quen với việc dậy sớm
`2` Long used to tobe a long distance driver when he was younger.
`=>` Long từng làm tài xế đường dài khi còn nhỏ.
`3` That knife is used to cutting bread.
`=>` Con dao đó được sử dụng để cắt bánh mì.
`4` Don't worry! Someday I'll get used to speaking France.
`=>` Đừng lo lắng! Một ngày nào đó tôi sẽ quen với việc nói tiếng Pháp.
`5` They used to sing everyclay, but now they learn English.
`=>` Họ đã từng hát hàng ngày, nhưng bây giờ họ học tiếng Anh.
`->` Cấu trúc used to : đã từng
`(+)` S + used to + V
`(-)` S + didn't + use to + V
`(?)` Did + S + use to + V ?
`->` Cấu trúc get used to = tobe used to : quen với
`(+)` S + get used to/tobe used to + Ving
`(-)` S + didn't get use to / tobe + not + use to + Ving
`II`
`1` How many are there people in my family ?
`=>` How many `->` câu hỏi chỉ số lượng
`2` How many does she go to the supermarket in week ?
`=>` How many `->` câu hỏi chỉ số lượng
`3` What are her children doing on the play ground ?
`=>` what `->` Hỏi về cái gì
`4` Why does your father go to work by bus ?
`=>` Why `->` Câu hỏi nguyên nhân
`5` What do you want for your birthday ?
`=>` what `->` Hỏi về cái gì
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK