1. on (On + thứ/ ngày)
2. on (On + thứ/ ngày)
3. at (At + giờ)
4. in ( Collocation: in the morning)
5. at (Collocation: at the weekend)
6. at (Collocation: at noon)
7. at (Collocation: at noon)
8. on (On + thứ/ ngày)
9. in (In + tháng/năm/mùa...)
10. in (In + tháng/năm/mùa...)
11. on (On + thứ/ ngày)
12. at - in (At + giờ); ( Collocation: in the morning)
13. in (In + tháng/năm/mùa...)
14. In (In + tháng/năm/mùa...)
15. On (On + thứ/ ngày)
16. at (Collocation: at the weekend)
Gửi bạn!
1. Let's meet on Tuesday.
2. The anniversary is on May 10th.
3. I saw him at 3:00 PM
4. Do you want to go there in the morning?
5. Let's do it on the weekend.
6. I can't work at night.
8. I saw her on my birthday.
9. I like going to the beach in the summer.
10. He was born in 1991.
11. It was sunny on my birthday.
12. The bus collected us at 5 o'clock early in the morning.
13. The factory closed in June.
14. In the winter, it usually snows.
15. On Friday, he spoke to me.
16. What are you doing on the weekend?
Dấu hiệu nhận biết: On ngày, At giờ, Tháng năm In
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK