1. living
- Cấu trúc: S + be + used to + Ving (quen làm việc gì)
2. live
- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)
3. cooks
- Cấu trúc: Either + S1 + or + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.
4. like
- Với cấu trúc Both A and B -> động từ luôn chia số nhiều
5. work
- Theo sau "should" động từ giữ nguyên (should +V)
6. has, follow
- Chủ ngữ "he" số ít -> động từ chia số ít
- have/has to + V
7. finish
- Theo sau "must" động từ giữ nguyên (must +V)
8. was
- Cấu trúc: Neither + S1 + nor + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.
- phía sau có "yesterday" -> thì quá khứ đơn
9. is used to
- Đây là dạng câu bị động vì chủ ngữ là 1 đồ vật (the book)
- Chủ ngữ "the book: số ít -> động từ chia số ít
10. sleeping
- Cấu trúc: S + be + used to + Ving(quen làm việc gì)
11. cry
- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)
12. Did ...use, live
- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)
-> Đổi sang câu nghi vấn: Trợ động từ + S + use to + V..?
- Trong câu có "last year" -> quá khứ đơn
13. visits
- Cấu trúc: Neither + S1 + nor + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.
14. comes
- Cấu trúc: Either + S1 + or + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.
15. is used, selling
- Chủ ngữ "the car" số ít -> động từ số ít.
- Đây là dạng câu bị động vì chủ ngữ là 1 đồ vật (the car)
- Cấu trúc: be used for + Ving
16. getting
- Cấu trúc: S + be + used to + Ving(quen làm việc gì)
17. have
- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)
18. forget
- Với cấu trúc Both A and B -> động từ luôn chia số nhiều
19. staying
- Cấu trúc: S + be + used to + Ving (quen làm việc gì)
- Đổi sang câu nghi vấn: Be + S + used to + Ving...?
20. Does ... have to, clean
- Có today -> hiện tại đơn
- Chủ ngữ "Mary" số ít -> trợ động từ sốt ít
- have/has to + V
1. living
-> S + be + used to + V-ing +O : quen làm việc gì đó
2. live
-> S + used to + V + O : đã từng làm 1 việc gì đó
3. cooks
-> Either + S + or + S : chia thì thích hợp với S
4. like
-> có both : có nghĩa là hai nên V nguyên mẫu
5. work
-> S + should +V-inf +O
6. has, follow
-> has /have to +V-inf
7. finish
-> S + must + V-inf +O
8. was
->Neither + S + nor + S
-> Thì QKĐ ,dấu hiệu : yesterday
-> vì S là I => be chia was
9. is used to
--> Câu bị động
10. sleeping
-> S + be + used to + V-ing +O
11. cry
->S + used to + V +O
12. Did ...use, live
-> Trợ động từ + S + use to + V..?
-> Thì QKĐ,dấu hiệu : last year
13. visits
-> Neither + S + nor + S
14. comes
-> Either + S + or + S
15. is used, selling
-> Câu bị động
->S + be used for + Ving
16. getting
-> S + be + used to + V-ing +O
17. have
-> S + used to + V +O
18. forget
-> có both ( số nhiều ) => V nguyên mẫu
19. staying
-> Be + S + used to + Ving...?
20. Does ... have to, clean
-> Thì HTĐ ,dấu hiệu : today
-> do/does +S +V-inf +O ?
-> has/have +to +V-inf
@Chae
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK