Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1, I am used to………….(live) alone 2, They used to………….(live)...

1, I am used to………….(live) alone 2, They used to………….(live) her for 2 years 3, Either I or she………….(cook) dinner. 4, Both I and my mother………….(like) this city

Câu hỏi :

1, I am used to………….(live) alone 2, They used to………….(live) her for 2 years 3, Either I or she………….(cook) dinner. 4, Both I and my mother………….(like) this city 5, They should………….(work) hard for the beter life 6, He ………….(have) to………….(follow) the rules. 7, She must………….(finish) this work before lunch. 8, Neither they nor I………….(be) home yesterday 9, This book………….(use) ………….read at night. 10, She is used to………….(sleep) alone at night 11, He used to………….(cry) when he was young. 12, ………….they………….(use) ………….(live) in the city last year? 13, Neither you nor she………….(visit) me. 14, Either they or Nam………….(come) late often. 15, The car ………….(use) for………….(sell) 16, They are not used to………….(get) up early 17, Did she use to………….(have) much money? 18, Both I and she………….(forget) her address. 19, Are they used to ………….(stay) up late? 20, ………….Mary………….(have to) ………….(clean) the house today ………………………………………………………………………………………

Lời giải 1 :

1. living

- Cấu trúc: S + be + used to + Ving (quen làm việc gì)

2. live

- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)

3. cooks

- Cấu trúc: Either + S1 + or + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.

4. like

- Với cấu trúc Both A and B -> động từ luôn chia số nhiều

5. work

- Theo sau "should" động từ giữ nguyên (should +V)

6. has, follow

- Chủ ngữ "he" số ít -> động từ chia số ít

- have/has to + V

7. finish

- Theo sau "must" động từ giữ nguyên (must +V)

8. was

- Cấu trúc: Neither + S1 + nor + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.

- phía sau có "yesterday" -> thì quá khứ đơn

9. is used to

- Đây là dạng câu bị động vì chủ ngữ là 1 đồ vật (the book)

- Chủ ngữ "the book: số ít -> động từ chia số ít

10. sleeping

- Cấu trúc: S + be + used to + Ving(quen làm việc gì)

11. cry

- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)

12. Did ...use, live

- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)

-> Đổi sang câu nghi vấn: Trợ động từ + S + use to + V..?

- Trong câu có "last year" -> quá khứ đơn

13. visits

- Cấu trúc: Neither + S1 + nor + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.

14. comes

- Cấu trúc: Either + S1 + or + S2: động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.

15. is used, selling

- Chủ ngữ "the car" số ít -> động từ số ít.

- Đây là dạng câu bị động vì chủ ngữ là 1 đồ vật (the car)

- Cấu trúc: be used for + Ving

16. getting

- Cấu trúc: S + be + used to + Ving(quen làm việc gì)

17. have

- Cấu trúc: S + used to + V (đã từng làm gì)

18. forget

- Với cấu trúc Both A and B -> động từ luôn chia số nhiều

19. staying

- Cấu trúc: S + be + used to + Ving (quen làm việc gì)

- Đổi sang câu nghi vấn: Be + S + used to + Ving...?

20. Does ... have to, clean

- Có today -> hiện tại đơn

- Chủ ngữ "Mary" số ít -> trợ động từ sốt ít

- have/has to + V

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. living

-> S + be + used to + V-ing +O : quen làm việc gì đó 

2. live

-> S + used to + V + O : đã từng làm 1 việc gì đó 

3. cooks

-> Either + S + or + S : chia thì thích hợp với  S

4. like

-> có both : có nghĩa là hai nên V nguyên mẫu 

5. work

-> S + should +V-inf +O 

6. has, follow

-> has /have to +V-inf 

7. finish

-> S  + must + V-inf +O 

8. was

->Neither + S + nor + S

-> Thì QKĐ ,dấu hiệu : yesterday 

-> vì S là I => be chia was 

9. is used to

--> Câu bị động 

10. sleeping

-> S + be + used to + V-ing +O 

11. cry

->S + used to + V +O  

12. Did ...use, live

-> Trợ động từ + S + use to + V..?

-> Thì QKĐ,dấu hiệu : last year 

13. visits

-> Neither + S + nor + S

14. comes

-> Either + S + or + S

15. is used, selling

-> Câu bị động 

->S + be used for + Ving

16. getting

-> S + be + used to + V-ing +O 

17. have

-> S + used to + V +O 

18. forget

-> có both ( số nhiều ) => V nguyên mẫu 

19. staying

->  Be + S + used to + Ving...?

20. Does ... have to, clean

-> Thì HTĐ ,dấu hiệu : today 

-> do/does +S +V-inf  +O ? 

-> has/have +to +V-inf 

@Chae

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK