Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Task 2: Put the verbs in brackets into the correct...

Task 2: Put the verbs in brackets into the correct form 1. Tim prefers (walk)……………………than to jog for exercise. 2. We all adored (do ) ……………………..……. aerobics wh

Câu hỏi :

Task 2: Put the verbs in brackets into the correct form 1. Tim prefers (walk)……………………than to jog for exercise. 2. We all adored (do ) ……………………..……. aerobics when we were young. 3. We decide (spend)……………………………..our holliday in Greek island. 4. My father loves ( watch)………………………..international football matches. 5. I want ( hang out )….………………………..… with my friends after school. 6. Mai detests (do) ………………………….too much housework. 7. They avoid (receive)………………………..visitors on Sunday. 8. We’d like (invite)……............…………… you to our dinner. 9. He dislikes (work) ...................... in front of a computer all day. 10. It is thought that pop music is (popular) ...................... with young people than the elderly 11. Hoa, Do you fancy (play).......................badminton with me? 12. Do you need (buy)......................a new laptop?

Lời giải 1 :

`1` walking 

`=>` Prefer + Ving + to + Ving : Thích làm việc gì hơn việc gì 

`2` doing 

`=>` Adore + Ving : Yêu thích làm việc gì đó 

`3` to spend 

`=>` Decide to - V : quyết định làm việc gì 

`4` watching / to watch 

`=>` Love + Ving / to - V : Yêu thích làm việc gì 

`5` to hang out 

`=>` Want to + V : muốn làm việc gì đó 

`6`  doing 

`=>` Detest + Ving : Ghét cay ghét đắng làm việc gì 

`7` receiving 

`=>` Avoid + Ving : Tránh làm việc gì đó

`8` to invite 

`=>` 'd like to - V : muốn làm việc gì đó 

`9` working 

`=>` Dislike + Ving : Ko thích làm việc gì 

`10` more popular 

`=>` Câu so sánh hơn : S1 + be + adj er / more + adj + than + S2 

`11`  playing 

`=>` Fancy + Ving : Yêu thích làm gì

`12` to buy 

`=>` Need to - V : cần làm việc gì đó 

Thảo luận

-- câu 1 k phải prefer Ving to Ving

Lời giải 2 :

Task 2

1. Tim prefers (walk)…………walking…………than to jog for exercise.

Sử dụng cấu trúc prefer + Ving
2. We all adored (do ) …………doing…………..……. aerobics when we were young.

Sử dụng cấu trúc adore + Ving
3. We decide (spend)…………to spend…………………..our holliday in Greek island.

Sử dụng cấu trúc decide + to V: quyết định làm gì
4. My father loves ( watch)………watching………………..international football matches.

Sử dụng câu trúc love + Ving
5. I want ( hang out )….………to hang out………………..… with my friends after school.

Sử dụng cấu trúc want + to V: muốn làm gì
6. Mai detests (do) ……………doing…………….too much housework.

Sử dụng cấu trúc detest + Ving: ghét làm gì
7. They avoid (receive)………receiving………………..visitors on Sunday.

Sử dụng cấu trúc avoid + Ving: tránh làm gì
8. We’d like (invite)…….......to invite.....…………… you to our dinner.

Sử dụng cấu trúc would like + to V
9. He dislikes (work) .......working............... in front of a computer all day.

Sử dụng cấu trúc dislike + Ving: ko thích làm gì
10. It is thought that pop music is (popular) ........more popular.............. with young people than the elderly

So sánh hơn của tính từ : S + to be(am/is/are) + adj + than ....
11. Hoa, Do you fancy (play)...playing....................badminton with me?

Sử dụng cấu trúc fancy + Ving
12. Do you need (buy).....to buy.................a new laptop?

Sử dụng cấu trúc need + to V

$Manieee$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK