`1` I used to smoke `10` years ago
`=>` S + used to + V : Đã từng làm việc gì nhưng giờ ko còn xảy ra nữa
`2` John often went on food when he was a little boy
`=>` S + used to + V
`=` S + often + Ved / V2 + O
`3` He used to to play tennis better than now
`-` Tạm dịch : Anh ấy từng chơi tennis giỏi hơn bây giờ
`4` It took me `20` minutes to walk to school
`=>` It took + O + time + to + V : Mất bao nhiêu thời gian làm việc gì đó
`5` While I was having dinner , the phone rang
`=>` While + quá khứ tiếp diễn , quá khứ đơn : khi hành động " tôi đang ăn tối" diễn ra trong quá khứ thì hành động " điện thoại reo lên " xen vào
1. I used to smoke.
S + gave up + V_ing
->S + used to + V.
2. John often went on bare foot when he was a little boy.
S + used to + V
->S + usually/always + V_qk
3. He used to play soccer better than he does now.
S + do/does + not + V + as + adv + as + S + used to + V.
->S + used to + V + adv+er/more + adv + than + S + do/does now.
4. It took me 20 minutes to walk to school.
S + V + in + khoảng thời gian
->It took + S + khoảng thời gian + to + V.
5. While I was having dinner, the phone was ringing.
Trong khoảng thời gian, S + V.
->While S + be + V_ing, S + be + V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK