Các cặp từ trái nghĩa là:
1. bi quan >< lạc quan
2. hanh khô >< ẩm ướt
3. liều lĩnh >< thận trọng
4. chậm chạp >< nhanh nhẹn
5. mơ hồ >< rõ ràng
6. suồng sã >< lịch sự
7. khiêm tốn >< kiêu căng
8. hạnh phúc >< bất hạnh
9. ốm yếu >< khoẻ mạnh
10. xa cách >< thân mật
Chúc bạn học tốt!!
Các cặp từ trái nghĩa là:
- Bi quan và lạc quan
- Mơ hồ và rõ ràng
- nhanh nhẹn và chậm chạp
- ẩm ướt và hanh khô
- Bất hạnh và hạnh phúc
- Ốm yếu và khỏa mạnh
- Thân mật và xa cách
- Liều lĩnh và thận trọng
- Khiêm tốn và kiêu căng
- Lịch sự và suồng sã
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK