~ gửi bạn ~
-------
10. Jack is the boy who is giving my mom a gift.
11. He worked for a woman who used to be an artist.
12. They called a doctor who lived nearby.
13. I wrote an email to my sister who lives in Italy.
14. Linh liked the waiter who was very friendly.
15. We broke a car that belonged to my uncle.
16. Ba dropped a cup which was new.
17. Nam loves books that have happy endings.
18. I live in a city that is in the north of Vietnam.
19. The man who is wearing a blue hat is in the class.
20. The woman who is from India works in a hospital.
----------------------------
who là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
which là đại từ quan hệ chỉ đồ vật, con vật hoặc sự việc đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó.
that là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. That có thể được dùng thay cho who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause)
1. Jack is the boy. He is giving my mom a gift.
`=>` Jack is the boy. who is giving my mom a gift
2He worked for a woman. She used to be an artist.
`=>`He worked for a woman who used to be an artist
3They called a doctor. He lived nearby.
`=>`They called a doctor who lived nearby
4 I wrote an email to my sister. She lives in Italy.
`=>`I wrote an email to my sister who lives in Italy
5Linh liked the waiter. He was very friendly.
`=>`Linh liked the waiter who was very friendly
6We broke a car. It belonged to my uncle.
`=>`We broke a car that belonged to my uncle
7Ba dropped a cup. It was new.
`=>`Ba dropped a cup which was new
8Nam loves books. They have happy endings.
`=>`Nam loves books that have happy endings
9I live in a city. It is in the north of Vietnam.
`=>`I live in a city that is in the north of Vietnam
10 The man is in the class. He is wearing a blue hat.
`=>`The man who is wearing a blue hat is in the class
11 The woman works in a hospital. She is from India.
`=>`The woman who is from India works in a hospital
`=>` Mệnh đề quan hệ (mệnh đề tính từ) bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: who, whom, which, that, whose hay những trạng từ quan hệ: why, where, when.
`=>`
Who
Làm chủ ngữ, đại diện ngôi người
That
Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (who, which vẫn có thê sử dụng được)
which
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
`-`
….. N (person) + WHO + V + O
`-`
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
`-`It + be + … + that … (chính là …)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK