Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. I ______________ (listen) to music in my free time....

1. I ______________ (listen) to music in my free time. 2. It often (rain) ______________ in the summer. 3. Do you think that he ______________ (recognise) me?

Câu hỏi :

1. I ______________ (listen) to music in my free time. 2. It often (rain) ______________ in the summer. 3. Do you think that he ______________ (recognise) me? 4. We ______________ (not want) to see that film because it looks boring. 5. What time __________ the film __________ (begin)? 6. I promise that I ______________ (not be) late for school again. 7. Simon usually ______________ (do) his homework and ______________ (watch) TV at the same time. 8. ______________ (you/ eat) fried chicken last night? 9. He ______________ (put) on a lot of weight recently. 10. Joana ______________ (wash) her face regularly to prevent spots. 11. I enjoy _____________ (listen) to music while I’m doing the cooking. 12. I’d like _____________ (speak) to Mr Davis, please. Is he there? 13. The children would like _____________ (eat) French fries. 14. Peter _____________ (not phone) yet. I’m still waiting. 15. I _____________ (know) Helen since we were at school together.

Lời giải 1 :

`1` listen

`->` Hiện tại đơn - in my free time

`2` rains

`->` Hiện tại đơn - often

`3` will recognise

`->` Tương lai đơn - diễn tả sự việc mà ta nghĩ, tin, tưởng tượng sẽ xảy ra

`4` don't want

`->` Hiện tại đơn - vế sau chia "Hiện tại đơn"

`5` will ...... begin ?

`->` Tương lai đơn - diễn tả hành động trong tương lai

`6` won't be

`->` Tương lai đơn - diễn tả sự việc mà ta nghĩ, tin, tưởng tượng sẽ xảy ra

`7` does/ watches

`->` Hiện tại đơn - usually

`8` Did you eat ?

`->` Quá khứ đơn - last night

`9` has put

`->` hiện tại hoàn thành - recently

`10` washes

`->` Hiện tại đơn - regularly

`11` listening

`->` enjoy + Ving : thích làm gì

`12` to speak

`13` to eat

`->` would like + to V : muốn làm gì

`14` hasn't phoned

`->` Hiện tại hoàn thành - yet

`15` have known

`->` Hiện tịa hoàn thành - since

`->` Cấu trúc - hiện tại đơn :

`(+)` S + Vs/es

`(-)` S + don't/doesn't + V

`(?)` Do/Does + S + V ?

`->` Quá khứ đơn :
`(+)` S + Ved/cột 2

`(-)` S + didn't + V

`(?)` Did + S + V ?

`->` Tương lai đơn  :
`(+)` S + will + V

`(-)` S + won't/will not + V

`(?)` Will + S + V ?

`->` Hiện tại hoàn thành :

`(+)` S + have/has + PII

`(-)`  S + haven't/hasn't + PII

`(?)` Have/Has + S + PII ?

Thảo luận

Lời giải 2 :

 1.listen (listen) to music in my free time.

2. It often (rain) rain the summer.

3 .Do you think that he will recognise(recognise) me?

4. We don't want (not want) to see that film because it looks boring.

5. What time .will the film begin (begin)?

6. I promise that I won't be (not be) late for school again.

7. Simon usually does (do) his homework and watches (watch) TV at the same time.

8.  Did you eat (you/ eat) fried chicken last night?

9. He has put (put) on a lot of weight recently.

10. Joana washes (wash) her face regularly to prevent spots.

11. I enjoy listening (listen) to music while I’m doing the cooking.

12. I’d like to speak (speak) to Mr Davis, please. Is he there?

13. The children would like to eat (eat) French fries.

14. Peter hasn't phoned (not phone) yet. I’m still waiting.

15. I had knew (know) Helen since we were at school together.

#vhuyhoang0512

#no copy (xin hay nhất)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK