`1` listen
`->` Hiện tại đơn - in my free time
`2` rains
`->` Hiện tại đơn - often
`3` will recognise
`->` Tương lai đơn - diễn tả sự việc mà ta nghĩ, tin, tưởng tượng sẽ xảy ra
`4` don't want
`->` Hiện tại đơn - vế sau chia "Hiện tại đơn"
`5` will ...... begin ?
`->` Tương lai đơn - diễn tả hành động trong tương lai
`6` won't be
`->` Tương lai đơn - diễn tả sự việc mà ta nghĩ, tin, tưởng tượng sẽ xảy ra
`7` does/ watches
`->` Hiện tại đơn - usually
`8` Did you eat ?
`->` Quá khứ đơn - last night
`9` has put
`->` hiện tại hoàn thành - recently
`10` washes
`->` Hiện tại đơn - regularly
`11` listening
`->` enjoy + Ving : thích làm gì
`12` to speak
`13` to eat
`->` would like + to V : muốn làm gì
`14` hasn't phoned
`->` Hiện tại hoàn thành - yet
`15` have known
`->` Hiện tịa hoàn thành - since
`->` Cấu trúc - hiện tại đơn :
`(+)` S + Vs/es
`(-)` S + don't/doesn't + V
`(?)` Do/Does + S + V ?
`->` Quá khứ đơn :
`(+)` S + Ved/cột 2
`(-)` S + didn't + V
`(?)` Did + S + V ?
`->` Tương lai đơn :
`(+)` S + will + V
`(-)` S + won't/will not + V
`(?)` Will + S + V ?
`->` Hiện tại hoàn thành :
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + haven't/hasn't + PII
`(?)` Have/Has + S + PII ?
1.listen (listen) to music in my free time.
2. It often (rain) rain the summer.
3 .Do you think that he will recognise(recognise) me?
4. We don't want (not want) to see that film because it looks boring.
5. What time .will the film begin (begin)?
6. I promise that I won't be (not be) late for school again.
7. Simon usually does (do) his homework and watches (watch) TV at the same time.
8. Did you eat (you/ eat) fried chicken last night?
9. He has put (put) on a lot of weight recently.
10. Joana washes (wash) her face regularly to prevent spots.
11. I enjoy listening (listen) to music while I’m doing the cooking.
12. I’d like to speak (speak) to Mr Davis, please. Is he there?
13. The children would like to eat (eat) French fries.
14. Peter hasn't phoned (not phone) yet. I’m still waiting.
15. I had knew (know) Helen since we were at school together.
#vhuyhoang0512
#no copy (xin hay nhất)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK