`1` weren't sick
`2` saw
`3` passed
`4` would go
`5` could
`6` didn't say
`7` learned
`8` ran
`9` had
`10` had never done
`11` were
`12` Has your dad ever
`=>` Ever `-` Thì hiện tại hoàn thành :
`-` Has / Have + S + Vpp + O ?
`13` has stayed
`=>` for `10` days `-` thì hiện tại hoàn thành :
`-` S + has / have + Vpp + O
`14` cooking
`=>` be fond of + Ving : yêu thích làm gì
`15` were written
`=>` Câu bị động thì quá khứ đơn :
`-` S + was / were + Vpp + ( by + O )
`16` makes
`=>` Thì hiện tại đơn :
`-` Wh-question + V (s-es ) + O ?
`17` would visit
`18` had never talked
`19` drove
`20` has been used
`=>` Câu bị động thì hiện tại hoàn thành :
`-` S + has / have + been + Vpp + ( by + O)
`=>` Các câu còn lại đều là câu ước :
`-` Câu ước tương lai ( `4,17` )
`+` S + wish + S + would / could + V + O
`-` Câu ước quá khứ ( `10,18` )
`+` S + wish + S + had + not + Vpp + O
`-` Câu ước hiện tại ( Các câu còn lại ) :
`-` Với Verb :
`(+)` S + wish + S + Ved / V2 + O
`(-)` S + wish + S + didn't + V + O
`-` Với be :
`+` S + wish + S + were + not + O
# Ríttttt 🍉 (ㆁωㆁ)
`1` weren't sick
`2` saw
`3` passed
`->` Cấu trúc câu ước hiện tại dùng cho dạng khẳng định và phủ định
`(+)` S + wish(es) + (that) + S + V-ed
`(-)` S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed
`----------------`
`4` would go
Cấu trúc câu wish ở tương lai dùng cho khẳng định và phủ định
`(+)` S + wish(es) + (that) + S + would/could + V
`(-)` S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V
`----------------`
`5` could (giải thích như câu `1,2,3` )
`6` didn't say (giải thích như câu `1,2,3` )
`7` learned (giải thích như câu `1,2,3` )
`8` ran (giải thích như câu `1,2,3` )
`----------------`
`9` had
`10` had never done
Cấu trúc wish ở quá khứ dùng cho dạng khẳng định và phủ định
`(+)` S + wish(es) + (that) + S + had + V3
`(-)` S + wish(es) + (that) + S + had not + V3
`----------------`
`11` were (giải thích như câu `1,2,3` )
`12` Has your dad ever
`->` Cấu trúc : Have/has + S + ever + Vpp ?
`13` has stayed
Giải thích
Áp dụng cấu trúc thì HTHT , ta có
`(+)` S + have/has + Vpp + ...
`(-)` S + have/has + not + Vpp + ...
`(?)` Have/has + S + Vpp + ... ?
`14` cooking
`->` be fond of + V_ing : yêu thích làm gì
`15` were written
Áp dụng cấu trúc câu bị động thì QKĐ , ta có
Câu chủ động : S + V-ed + O
`->` Câu bị động : S + was/were + V (P2) + (by + O)
`16` makes
Giải thích
Áp dụng cấu trúc thì HTĐ với động từ thường ở dạng từ để hỏi , ta có
`->` Cấu trúc : Từ để hỏi + do/does + S + V-inf + ... ?
`17` would visit (giải thích như câu `4` )
`18` had never talked (giải thích như câu `9 , 10` )
`19` drove (giải thích như câu `1 , 2 , 3` )
`20` has been used
Giải thích
Áp dụng cấu trúc câu bị động thì HTHT , ta có
Câu chủ động : S + have/ has + V (P2) + O
`->` Câu bị động : S + have/ has + been + V (P2) + (by + O)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK