VỊ TRÍ CỦA CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH
1. Danh từ:
- Đứng đầu câu làm chủ ngữ
- Đứng sau ĐT làm tân ngữ
- Đứng sau Tính Từ kết hợp với Tính Từ thành cụm DT
- ĐỨng sau hoặc trước 1 danh từ khác tạo thnah DT ghép
- ĐỨng trước các từ : a/ an, the, this, that, these, those, giới từ, số đếm, ...
2. Tính từ:
- Trước danh từ
- Sau ĐT: be/ look/ make/ seem/ smell/ make/ keep/ become/ sound/ find Sb - Sth/ feel/ get/ taste ...
3. Động từ:
- Đứng sau chủ ngữ:
- Sau trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) nếu là động từ thường.
- Các trạng từ chỉ tần suất thường gặp:
Always: luôn luôn
Usually: thường thường
Often : thường
Sometimes: Đôi khi
Seldom: Hiếm khi
Never: Không bao giờ
4. Trạng từ:
- Đứng sau ĐT thường
- ĐỨng trước tính từ
- Đứng đầu câu, sau là dấu phẩy
- Khi đứng sau : look/ make
+ Adj: Bổ nghĩa cho DT
+ Adv: Bổ nghĩa cho ĐT
Complete the sentences with the appropreate form of the words in brackets.
$1.$ Honestly
$2.$ Observative
$3.$ Unidentified
$4.$ Imaginative
$5.$ Competitive
$6.$ Signature
$7.$ Impatient
$8.$ Unsolved
$9.$ Appearance
@tryphena
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK