there are/there aren't là dùng cho danh từ số nhiều.
Ví dụ: there are two chair in my room
there aren't picture in his room
Lưu ý: chỉ chú ý danh từ được đặt sau there are/there are't là danh từ số nhiều
there is/there isn't dùng cho chủ danh từ số ít.
ví dụ: there is a book in the desk
there isn't chair in the picture
Lưu ý: chỉ chú ý danh từ được đặt sau there is/there isn't là danh từ số ít
Đáp án:
1. thera are
2. there is
3. there is
4. are there
5. there are
6. Is there- there is
7. Are there- there are
8. Are there- there aren't
9. there are
10. Are there- there are
11. are there
12. Is there
13. are there
14. Is there- there is
15. there aren't
16. there are
1. There are
=> Dịch: Có rất nhiều người đang đứng bên ngoài cửa hàng bách hóa
2. There is
=> Dịch: Có một nhóm lớn người đang xem những thứ trong bảo tàng
3. There is
=> Dịch: có một con mèo nhỏ đang chơi với một số đồ chơi.
4. Are there
=>Dịch: Có bao nhiêu đèn trần.
5. There are
=>Dịch: có ba người trong lớp học: hai học sinh và một giáo viên.
6. Is there - There is
=>Dịch: Có taxi nào đợi chúng tôi không?
- Có
7. Are there - There are
=> Có hai con chim trên cây đúng ko?
8. Are there - There aren't
=>Dịch: Có bồn rửa trong phòng tắm không?
- không
9. There are
=>Dịch: Có bốn ghế và một bàn trong phòng ăn
10. Are there - there are
=>Dịch: Có bất cứ điều gì tôi có thể làm để giúp không?
11. Are there
=>Dịch: Tại sao có rất nhiều ô tô đậu gần thư viện?
12. is there
=>Dịch: có một bộ phim hành động tuyệt vời đang chiếu tại rạp. Bạn có muốn đi xem không?
13. Are there/ Aren't there
=>Dịch: Tôi không thấy xe buýt nào. Tại sao không có bất kỳ chuyến xe buýt nào vậy?
14. is there - there is
=>Dịch: Cần một lý do chính đáng tại sao anh ta đến muộn?
15. There aren 't
=>Dịch: Không có bất kỳ kỳ thi tiếng Anh nào mà chúng tôi phải học cho tuần tới.
16. There are
=>Dịch: Vui lòng đợi ở đây trong giây lát có vài thứ tôi phải lên xe của mình đê lây.
* Thể khẳng định:
- There is + singular noun (danh từ số ít)/ uncountable noun (danh từ không đếm được)
- There are + plural noun (danh từ số nhiều)
* Thể phủ định:
- There is + not + singular noun / uncountable noun
( is not = isn't)
- There are + not + plural noun
( not = aren't )
* Thể nghi vẫn:
Is there + singular noun / uncountable noun +...?
- Yes, there is.
- No, there is not (isn't)
Are there + plural noun +...?
- Yes, there are.
- No, there are not (aren't)
`@jullly`
___`CHÚC` `BẠN` `HỌC` `TỐT`___
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK