Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 - viết 5 thì (cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu,...

- viết 5 thì (cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu, ví dụ) - viết cấu trúc và ví dụ câu điều kiện dạng 1 - viết cấu trúc của động từ khuyết thiếu - viết câu trúc c

Câu hỏi :

- viết 5 thì (cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu, ví dụ) - viết cấu trúc và ví dụ câu điều kiện dạng 1 - viết cấu trúc của động từ khuyết thiếu - viết câu trúc câu hỏi + hỏi đường + hỏi tuổi + hỏi nghề nghiệp + hỏi địa điểm Lớp 6 nha

Lời giải 1 :

`-` Viết `5` thì là `:`

 `+` Thì hiện tại đơn `:`

    - Câu trúc `:` S + V s/es + N 

    - Cách dùng `:` He , she , It , N + số ít = V ( s/es )

                            I , we , you , they , N + số nhiều = V ( nguyên mấu )

    - Dấu hiệu `:` always , sometimes , often , already , .....

    - Ví dụ `:` He often ( go ) goes to school by bike

 `+` Thì hiện tại tiếp diễn `:`

   - Cấu trúc `:` S + tobe + V( ing ) + N

   - Cách dùng `:` Áp dụng cho những việc đang xảy ra trong thời điểm hienj tại

   - Dấu hiệu `:` at the moment . now , look , ......

   - Ví dụ `:` Look , the children ( play ) is playing the basketball

 `+` Thì quá khứ đơn `:`

   - Cấu trúc `:` S + V ( d/ed ) + N ...........

   - Cách dùng `:` Áp dùng vào những việc đã từng xảy ra trong quá khứ

   - Dấu hiệu `:` two days ago , last night , .......

   - Ví dụ `:` He ( go ) went to visit his grandparents last night 

  `+` Thì tương lai đơn `:`

   - Cấu trúc `:` S + will + V + N ..........

   - Cách dùng `:` Áp dụng khi bạn đnag muốn làm 1 việc gì đó trong tương lai

   - Dấu hiệu `:` next week , tomorrow , .......

   - Ví dụ `:` He ( do ) will do exercise next day

  `+` Thì hiện tại hoàn thành `:`

   - Cấu trúc `:` S + have/has + Ved/cột `3` + N .........

   - Cách dùng `:` Áp dụng khi việc đó đã từng xảy ra vào `1` thời điểm trong quá khứ

   - Dấu hiệu `:` before , for + thời gian ( không gian ) , .......

   - Ví dụ `:` He ( go ) has gone visit his grandparents for 2 days

`-` Cấu trúc của động từ khuyết thiếu `:`

  `+` I/ We/ You/ They/ He/ She/ It + modal verb + V.

  `+` I/ We/ You/ They/ He/ She/ It + modal verb + not + V. Modal verb + I/ We/ You/ They/ He/ She/ It + V ?

`-` Cấu trúc câu hỏi `:`

  `+` Hỏi đường `:` Excume  , Where is ..........

  `+` Hỏi tuổi `:` How old are ..........

  `+` Hỏi nghề nghiệp `:` What do/does + V .........

  `+` Hỏi địa điểm `:` What's adress + ............

Thảo luận

-- Clm bấm nhầm
-- bấm lại i
-- Ủa ai bc bạn
-- Tự nhiên bảo bc xong cái quay ra bc lại luôn 🙃
-- Chứ lúc bạn tar lời thì có cái bc đấy bạn
-- Bao nhiêu người đấy h toàn bc dạo
-- À , nếu ko phải là bạn thì cho mình sorry nhé

Lời giải 2 :

Viết 5 thì (cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu, ví dụ):

* Thì Hiện tại đơn:

- Cấu trúc:

+ Khẳng định:

Với động từ thường: S + V(s/es) + O

VD: I often get up at 6 o'clock.

Với động từ tobe: S + be (am/is/are) + O

VD: He is an engineer.

+ Phủ định:

Với động từ thường: S + do not /does not + V

VD: She doesn't play football.

Với động từ tobe: S + be (am/is/are) + not + O

VD: She isn't a doctor.

+ Nghi vấn: 

Với động từ thường: Do/Does + S + V?

Do you take a shower every day?

Với động từ tobe: Am/is/are + S + O?

Is he a student?

-Cách dùng:

+Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

+Diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên, một thói quen ở hiện tại.

+Diễn tả một năng lực của con người

+Diễn tả một kế hoạch trong tương lai, trong việc di chuyển.

- Dấu hiệu:

Every day, every week, every month,...

Sometimes, usually, often, always,...

* Thì hiện tại tiếp diễn:

- Cấu trúc:

+ Khẳng định: S + am/is/are + V_ing

VD: I am listening to music now.

+ Phủ định: S + am/is/are + not + V_ing

VD: He isn't sleeping now.

+ Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?

VD: Are you doing your homework?

- Cách dùng:

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.

Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị.

Diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại.

Diễn tả một hành động sắp xảy ra.

- Dấu hiệu:

Now, Right now, Listen! , At the moment, At present, Look!, Watch out!, Be quiet!

* Thì hiện tại hoàn thành:

- Cấu tạo:

+ Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

VD: I have seen her since 2020.

+ Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

VD: She hasn't done her homework.

+ Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

VD: Have you done your work?

- Cách dùng:

+Diễn tả một hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.

+Diễn tả sự lặp đi lặp lại của 1 hành động trong quá khứ.

+Dùng với since và for.

- Dấu hiệu:

Just, recently, lately,

already >< yet

never, ever

since, for

so far

* Thì quá khứ đơn:

- Cấu tạo:

+ Khẳng định:

Động từ thường: S + V2/ed + O

VD: I broke it yesterday.

Động từ tobe: S + was/were + O

VD: She was sad yesterday.

+ Phủ định:

Động từ thường: S + didn’t + V + O

VD: He didn't do his homework.

Động từ tobe: S + was/were + not + O

VD: I wasn't do exercise.

+ Nghi vấn: 

Động từ thường: Did + S + V + O?

VD: Did he go to school last Monday?

Động từ tobe: Was/were + S + O?

VD: Was he tired yesterday?

- Cách dùng:

+Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

+Diễn tả thói quen trong quá khứ.

+Diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp.

+Dùng trong câu điều kiện loại 2.

- Dấu hiệu:

Yesterday, last week, last month, ago, in (2018)

* Thì tương lai đơn:

- Cấu tạo:

+Khẳng định: S + will/shall/ + V + O

VD: I will go to the theatre.

+Phủ định: S + will/shall + not + V + O

VD: I think it won't rain.

+Nghi vấn: Will/shall + S + V + O?

VD: Will he go to the station?

- Cách dùng:

+Diễn tả một dự đoán nhưng không có căn cứ.

+Diễn tả một lời ngỏ ý, một lời hứa, lời đề nghị

+Dùng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại I.

+Diễn tả quyết định đột xuất.

-Dấu hiệu:

Tomorrow

In (thời gian)

Next day/week/month/...

Viết cấu trúc và ví dụ câu điều kiện dạng 1

-Cấu trúc: If + S + V (s/es), S + will + V 

VD: If we do exercise, we will keep fit.

Viết cấu trúc của động từ khuyết thiếu

S + Modal verb (must/can/could/may/might/should,…) + V

Viết câu trúc câu hỏi

- Hỏi đường:

+Excuse me, where’s the (nơi chốn)?

+Can you show me the way to the (nơi chốn) , please?

- Hỏi tuổi:

+ How old + is/are + S?

- Hỏi nghề nghiệp:

+What + do + I/you/we/they + do?

+What + does + it/he/she + do?

- Hỏi địa điểm:

Where + are / am / is + object?

Good luck 🍀

Sorry tui làm hơi lâu tại còn phải ngồi học onl nữa😅

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK