a, Các từ láy: bần bật, thăm thẳm, nức nở, tức tưởi, rón rén, nhảy nhót, ríu rít, nặng nề, chiêm chiếp
b,Phân loại
-Từ láy toàn bộ:
+ Bần bật + Thăm thẩm
-Các từ còn lại là từ láy bộ phận
Các từ in đậm này được xếp vào loại từ láy.
Từ láy được chia thành hai phần: Láy toàn bộ và láy bộ phận. Ở đây, tất cả các từ này đều là từ láy bộ phận.
Từ láy bộ phần lại được chia làm hai dạng nữa là láy âm và láy vần.
Tất cả các từ trong đây cũng đều là từ láy âm.
Chúc bạn học tốt!!!
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK