`1.->` Lan told me not to give her his money here.
Câu tường thuật, dạng mệnh lệnh : S + said + (that) + (not) + toV + ...
`2. -> ` The doctor advised me to take those aspirins then.
Câu tường thuật, ( dạng lời khuyên) : S + advised sb + (not) + toV
`3.->` He said he would see my friends the next day.
Câu tường thuật thì tương lai . Will -> would ; tomorrow -> the next day ; I -> he ; your -> my
${1.}$ Lan told him not to give her his money there.
→ told sb to do sth: bảo ai đó làm gì
${2.}$ The doctor advised girls to take those aspirins then.
→ advised sb to do sth: khuyên ai đó làm gì
hoặc: The doctor said to girls that they should take those aspirins then.
${3.}$ He said he would see my friends the following day/the next day.
→ câu gián tiếp dạng trần thuật: S + said/told + O/ said to + O (that) + S + V(Lùi thì)
* Một số thì của động từ lùi thì:
- HTĐ → QKĐ
- HTTD → QKTD
- HTHT → QKHT
- HTHTTD → QKHTTD
- QKĐ → QKHT
- QKTD → QKHTTD
- is/am/are going to → was/were going to
- can/ will/ shall/ may/ must + V0 → could/ would/ should/ might/ had to + V0
* Cách biến đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
- today → that day
- tonight → that night
- tomorrow → the next day/the following day
- yesterday → the day before/ the previous day/ the period day
- ago → before
- now → then
- this → that
- these → those
- here → there
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK