Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 REPORTED SPEECH - phá ngoặc 1. Lan said to him,...

REPORTED SPEECH - phá ngoặc 1. Lan said to him, “don’t give me your money here” 2. The doctor said, “you should take these aspirins now, girls” 3. He said, “

Câu hỏi :

REPORTED SPEECH - phá ngoặc 1. Lan said to him, “don’t give me your money here” 2. The doctor said, “you should take these aspirins now, girls” 3. He said, “I will see your friends tomorrow”

Lời giải 1 :

`1.->` Lan told me not to give her his money here. 

Câu tường thuật, dạng mệnh lệnh : S + said + (that) + (not) + toV + ... 

`2. -> ` The doctor advised me to take those aspirins then.

Câu tường thuật, ( dạng lời khuyên) : S + advised sb + (not) + toV 

`3.->` He said he would see my friends the next day. 

Câu tường thuật thì tương lai . Will -> would ; tomorrow -> the next day ; I -> he ; your -> my       

Thảo luận

-- Cảm ơn bạn. Mà câu 3 mình chuyển rồi mà nhỉ ?
-- :<< úi trếc mình nhầm, sr bạn nkaaa
-- Mình thấy bạn làm là his friends , nhưng đề bài là your mà ?
-- :<< hic mình nhầm ạaa, thành thật xin lỗi bạn nhaaa
-- :<< bạn làm đúng câu 3 gòi ạ, mình nhầm
-- À,không, cảm ơn bạn vì 2 câu trên.
-- Vâng ạ <33
-- Um, mình cảm ơn!

Lời giải 2 :

${1.}$ Lan told him not to give her his money there.

→ told sb to do sth: bảo ai đó làm gì

${2.}$ The doctor advised girls to take those aspirins then.

→ advised sb to do sth: khuyên ai đó làm gì

hoặc: The doctor said to girls that they should take those aspirins then.

${3.}$ He said he would see my friends the following day/the next day.

→ câu gián tiếp dạng trần thuật: S + said/told + O/ said to + O (that) + S + V(Lùi thì)

* Một số thì của động từ lùi thì:

- HTĐ → QKĐ

- HTTD → QKTD

- HTHT → QKHT

- HTHTTD → QKHTTD

- QKĐ → QKHT 

- QKTD → QKHTTD

- is/am/are going to → was/were going to

- can/ will/ shall/ may/ must + V0 → could/ would/ should/ might/ had to + V0

* Cách biến đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:

- today → that day

- tonight → that night

- tomorrow → the next day/the following day

- yesterday → the day before/ the previous day/ the period day

- ago → before

- now → then

- this → that

- these → those

- here → there 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK