`1` cleaned
`2` buy
`3` fix
`4` carried
`5` to repair
⇒ S + get + Something + Vpp
⇒ S + get + Someone + to - V
⇒ S + have + Something + Vpp
⇒ S + have + someone + V
Exercise 2
`1` This dish is brought to me by the waiter
⇒ Câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp + (by + O )
`2` These postcards are sent to us by our friends
⇒ Câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp + (by + O )
`3` This story was told them by theire grandmother when the visited her last week
⇒ Câu bị động thì quá khứ đơn : S + was / were + Vpp + (by + O )
`4` This train ticket was ordered for his mother by Tim
⇒ Câu bị động thì quá khứ đơn : S + was / were + Vpp + (by + O )
`5` I wasn't shown the special caramas
⇒ Câu bị động thì quá khứ đơn : S + was / were + Vpp + (by + O )
# Ríttttt 🍉 (ㆁωㆁ)
1/ clean
Cô ấy có chiếc phòng được lau dọn sàn nhà
2/ buy
Họ nhờ Peter mua đồ ăn
3/ fix
Lan nhờ tôi sửa xe đạp của tôi
4/ carried
Hoa sẽ có cái túi của cô ấy được mang đi
5/ repaired
Họ nhờ anh ấy sửa xe ô tô của họ
II/
1/ I have the waiter bring me the dish
2/ We have our friends bring these postcard
3/ They had their grandmother tell them ...
4/ Tim's mother had him ordered this train ticket.
5/ I didn't have you show me the special cameras.
Cấu trúc chung : Chủ ngữ +HAVE + Đại từ tân ngữ hoặc danh từ + Động từ nguyên mẫu + Bổ ngữ
Cấu trúc : To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK