38. goes
39. designing/ to design
40. is
41. has not smoked
42. does not watch
43. is playing
44. am working
45. has been
46. left
47. Is she listening
48. studies
49. does not go shopping
50. Will they have been being teached
51. are doing
52. are not
53. are not
54. have not finished
55. will plant
56. are playing
57. talk
58. to go
59. has given
38. goes
always -> HTĐ
39. designing
love + V_ing
40. is
điều hiển nhiên -> HTĐ
41. hasn't smoked
for + khoảng thời gian -> HTHT
42. doesn't watch
every night -> HTĐ
43. is playing
at present -> HTTD
44. am working
Please be quiet! -> HTTD
45. has been
since -> HTHT
46. left, work
last night -> QKĐ
since + HTHT
47. Is she listening
now -> HTTD
48. studies
việc thường xuyên -> HTĐ
49. doesn't go shopping
often -> HTĐ
50. Will they be teaching
at this time tomorrow -> TLTD
51. are doing
at the moment -> HTTD
52. aren't
việc hiển nhiên -> HTĐ
53. aren't
việc hiển nhiên -> HTĐ
54. haven't finished
yet -> HTHT
55. will plant
next month -> TLĐ
56. are playing
at the moment -> HTTD
57. talk
always -> HTĐ
58. to go
used + to V
59. has given
Up to now -> HTHT
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK