60. haven't lived
for + khoảng thời gian -> HTHT
61. are watching
at the moment -> HTTD
62. watching
hate + V_ing
63. go
often -> HTĐ
64. did you do, went
last weekend -> QKĐ
65. will you be doing, will be practising
at + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai -> TLTD
66. will you do
tomorrow -> TLĐ
67. showing, to sent
mind + V_ing
how + to V
68. showing, to sent
mind + V_ing
how + to V
69. will be
oneday -> TLĐ
70. Have you finished
yet -> HTHT
71. Have you seen
recently -> HTHT
72. Do you usually watch
usually -> HTĐ
73. will he do
next Sunday -> TLĐ
74. will invite
tomorrow -> TLĐ
75. listens
every day -> HTĐ
76. is doing
now -> HTTD
77. is playing
at present -> HTTD
78. is playing
Listen! -> HTTD
79. to join
Would you like + to V?
80. playing
practise + V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK