Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 =州 。 Char Char.. T Heading 2 11 Emphasis Heading...

=州 。 Char Char.. T Heading 2 11 Emphasis Heading 1 Paragraph Styles 3.14· 10-1 11 E12.13 114--15- 16- | 17 1.Be quiet ! The baby ( sleep).. 2. The sun ( se

Câu hỏi :

Giúp mình vs các bn ơi

image

Lời giải 1 :

$1.$ is sleeping

→ Be quiet: hãy giữ im lặng, khi người nói đang nhắc ai đó để giữ im lặng, một hành động đang xảy ra tại lúc nói. 

$2.$ sets

→ West: Phía tây, Mặt trời mọc ở đằng Tây, một chân lý, sự thật hiển nhiên, hoặc một hành động thường xuyên xảy ra. Sử dụng thì Hiện tại đơn (Simple Present)

$3.$ goes

→ Always: thường xuyên, dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn

$4.$ didn't rain

→ Thì quá khứ đơn với động từ thường

$5.$ are having

→ Now: bây giờ, dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

$6.$ went

→ Last week: tuần trước, dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ

$7.$ returns

→ Sometimes: thi thoảng/ thỉnh thoảng, dấu hiệu nhận biết của thì HTĐ

$8.$ is writing

→ At present: Hiện tại/hiện thời, dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

$9.$ is coming

→ Look: nhìn kìa

$10.$ moves

→ Trái đất quay quanh Mặt trời là điều hiển nhiên

$11.$ did/do

→ yesterday: ngày hôm qua

$12.$ has taught

→ Since: từ khi/ khi. Since + mốc thời gian mà hành động bắt đầu xảy ra, dấu hiệu nhận biết của thì HTHT

$13.$  haven't spoken

$14.$ have tried

→ For: khoảng/trong. For + khoảng thời gian mà sự việc hay hành động diễn ra, kéo dài trong suốt khoảng thời gian ấy.

$15.$ haven't seen

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. is sleeping

Be quiet!/ Look!/ Listen!/... -> HTTD

2. sets

Mặt trời lặn đằng Tây là điều hiển nhiên nên chia thì HTĐ

3. goes

always -> HTĐ

4. isn't rain

Trời không mưa vào mùa khô là điều hiển nhiên nên chia thì HTĐ

5. are having

now -> HTTD

6. went

last week -> QKĐ

7. returns

sometimes -> HTĐ

8. is writting

at present -> HTTD

9. is coming 

Be quiet!/ Look!/ Listen!/... -> HTTD

10. moves

Trái đất quay quanh mặt trời là điều hiển nhiên nên chia thì HTĐ

11. did, do

yesterday -> QKĐ

12. has taught

since -> HTHT

13. haven't spoken

since -> HTHT

14. have tried, haven't succeeded

for + khoảng thời gian -> HTHT

yet -> HTHT

15. haven't seen

since -> HTHT

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK