Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 giúp mk với II. Put the verbs in brackets in...

giúp mk với II. Put the verbs in brackets in the correct verb tense: The Present Perfect or Past Simple. 1. I(visit) our form teacher in the hospitalalready. 2

Câu hỏi :

giúp mk với II. Put the verbs in brackets in the correct verb tense: The Present Perfect or Past Simple. 1. I(visit) our form teacher in the hospitalalready. 2. John(read) the letter from Maryalready. 3. We(notbegin) to learn for the testyet. 4. I(meet) Robert at the supermarket thismorning. 5. Nancy(be) to Vietnam severaltimes. 6. They(notstart) the projectyet. 7. When (your father/giveup) smoking? 8. The motorbike looks clean.(you/wash) it? 9. Tom(call) his bossyesterday. 10. Myuncle(move) to Da Lat in2005. 11. We(go) ………………………to that village to dovolunteerwork severaltimes. 12. We(spend) ---------------------------our summer vacation in HaLongBay lastJuly. 13. Ourteacher(explain) ……………………to us how to usetheprinter already. 14. My pen isn’t here any more.Someone(take)…………………..it already. 15. Thepostman(deliver) the letter half an hourago. 16. Mai(notfinish) her homeworkyet. 17. They(notsee) the film Titanicyet. 18. I(hear) the good news from Mary afew minutes ago. 19. I(notsee) your brotheryet. 20. TheGreens(be) to many countries in theworldsofar. III. Findthewordwhichhasadifferentsoundinthepartunderlined 1. A. better B. prefer C. teacher D. worker 2. A. near B. hear C. dear D. bear 3. A. concert B. concern C. collect D. combine 4. A. picture B. culture C. neighbour D. tourist 5. A. dependent B. enjoy C. absent D. government 5. A. future B. return C. picture D. culture 6. A. first B. girl C. bird D. sister 7. A. burn B. sun C. hurt D. turn 8. A. nurse B. surf C. picture D. return 10. A. hot B. hour C. hotel D. hobby

Lời giải 1 :

`\text{II}`

1. have visited

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: already

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

2. has read

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: already

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

3. haven't begun

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: yet

(+) S + haven't/hasn't + S + VPII + (O).

4. met

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: this morning

S + Ved/VPI + (O).

5. has been

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: several times

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

6. haven't started

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: yet

(+) S + haven't/hasn't + S + VPII + (O).

7. did your father give up

`\text{Quá khứ đơn}

(WH) + Did + S + Vinf + (O)?

8. Did you wash it?

`\text{Quá khứ đơn}

(WH) + Did + S + Vinf + (O)?

9. called

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: yesterday

S + Ved/VPI + (O).

10. moved

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: in 2005

S + Ved/VPI + (O).

11. have gone

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: several times

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

12. spent

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: last July

S + Ved/VPI + (O).

13. have explained

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: already

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

14. has taken

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: already

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

15. deliverd

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: ago

S + Ved/VPI + (O).

16. hasn't finished

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: yet

(+) S + haven't/hasn't + S + VPII + (O).

17. haven't seen

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: yet

(+) S + haven't/hasn't + S + VPII + (O).

18. heard

`\text{Quá khứ đơn]`

nhận bt: ago

S + Ved/VPI + (O).

19.  haven't seen

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: yet

(+) S + haven't/hasn't + S + VPII + (O).

20. has been

`\text{Hiện tại hoàn thành}`

nhận bt: so far

(+) S + have/has + S + VPII + (O).

`\text{III}`

1. B

âm ɜː, còn lại là âm ə

2. D

âm e, còn lại là âm ɪə

3. B

âm ɑ:, còn lại là âm ə

4. D

âm ʊə, còn lại là âm ə

5. B

âm e, còn lại là âm ə

5. B

âm ɜ, còn lại là âm ə

6. D

âm ɪ, còn lại là âm ɜ:

7. B

âm ʌ, còn lại là âm ɜ:

8. C

âm ə, còn lại là âm ɜ:

10. B

âm câm, còn lại là âm h

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK