1 has finished
→ thì HTHT + for : S + have / has + VPII + for + 1 khoảng TG
2 is rainning
→ thì HTTD : S + be + V-ing
→ dấu hiệu nhận bt : now
3 have met
→ thì HTHT + since : S + have / has + VPII + snce + 1 mốc TG
4 is running
→ thì HTTD : S + be + V-ing
→ dấu hiệu nhận bt : look
5 goes
→ thì HTĐ : S + vs/es
→ dấu hiệu nhận bt : everyday
6 rains - is rainning ( HTTD : S + be + V-ing )
→ thì HTĐ : S + vs/es
→ dấu hiệu nhận bt : often
7 is cooking
→ thì HTTD : S + be + V-ing
→ dấu hiệu nhận bt : at the moment
cooks
→ thì HTĐ : S + vs/es
→ dấu hiệu nhận bt : always
8 gets
→ thì HTĐ : S + vs/es
→ dấu hiệu nhận bt : often
9 watch
→ thì HTĐ : S + vs/es
→ dấu hiệu nhận bt : often
1. has finished
- "For+khoảng thời gian" là từ nhận biết của thì HTHT
- Chủ ngữ "he" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+has/hasn't+Ved/P2+...
2. is raining
- "Now" là từ nhận biết của thì HTTD
- Chủ ngữ "it" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+is/isn't+V-ing+...
3. have met
- "Since+mốc thời gian" là từ nhận biết của thì HTHT
- Chủ ngữ "they" là ngôi thứ 3 số nhiều
-> S+have/haven't+Ved/P2+...
4. is running
- "Look" là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
- "A man" là chủ ngữ số ít
-> S+is/isn't+V-ing+...
5. goes
- "Every day" là từ nhận biết của thì HTĐ
- Chủ ngữ "she" là ngôi thứ 3 số ít và đây là câu khẳng định
-> S+Vs/Ves+...
6. rains, is raining
- Vế đầu có "often" là từ nhận biết của thì HTĐ
- "It" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+Ves/Vs+...
- Vế sau có "now" là từ nhận biết của thì HTTD
- Chủ ngữ "it" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+is/isn't+V-ing+...
7. is cooking
- Vế đầu có "At the moment" là từ nhận biết của thì HTTD
- "My mother" là chủ ngữ số ít
-> S+is+V-ing+...
- Vế sau có "always" là từ nhận biết của thì HTĐ
- Chủ ngữ "she" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+Vs/Ves+...
8. gets
- "Often" là từ nhận biết của thì HTĐ
- Chủ ngữ "he" là ngôi thứ 3 số ít
-> S+Vs/Ves+...
9. watch
- "Often" là dấu hiệu nhận biết của thì HTĐ
- Chủ ngữ "you" là ngôi thứ 2
-> S+V(bare inf)+...
~Chúc bạn học tốt~
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK