`1.` I wish we hadn't had a lot of homework yesterday
`2.` We wish it hadn't been cold last night
`3.` I wish she liked this place
`4.` I wish they would come here again
`5.` I wish I could play basketball
`6.` I wish I were good at English
`7.` I wish she joined in the trip
`8.` I wish I had a computer
`9.` I wish he didn't study badly
`10.` I wish he liked playing sports
`11.` I wish I could sing that song
`12.` I wish today weren't a holiday
`13.` I wish he would go swimming with me
`14.` I wish the bus hadn't been late today
`15.` I wish we had understood them
`16.` I wish these students hadn't talked too much in class
`17.` We wish he hadn't been punished by his mother
Cấu trúc câu ước `:`
`+` Câu ước ở hiện tại `->` Diễn tả điều ước không có thật ở hiện tại
`S` `+` wish `+` `S` `+` `V` ( Quá khứ đơn ) `->` `S` `+` `V_{ed}``/``p` `+` `...`
`+` Câu ước ở quá khứ `->` Diễn tả điều ước không có thật ở quá khứ
`S` `+` wish `+` `S` `+` `V` ( Quá khứ hoàn thành ) `->` `S` `+` had `+` `V_{pp}` `+` `...`
`+` Câu ước ở tương lai `->` Diễn tả điều ước không có thật ở tương lai
`S` `+` wish `+` `S` `+` `V` `->` `S` `+` would `+` `V_o` `+` `...`
`@Sun`
`1`, I wish we hadn't had a lot of homework yesterday.
`2`, We wish it hadn't been cold last night.
`3`, I wish she liked this place.
`3`, I wish they would come here again.
`4`, I wish I could play basketball.
`5`, I wish I were good at English.
`6`,I wish she joined in the trip.
`7`, I wish I had a computer.
`8`, I wish he didn't study badly.
`9`, I wish he liked playing sports.
`10`, I wish I could sing this song.
`11`, I wish today were a holiday.
`12`, I wish he would go swimming with me.
`13`, I wish the bus weren't late today.
`14`, I wish we understand them.
`15`, I wish these students hadn't talked too much in class.
`16`, He wish he hadn't been punished by his mother.
`----------`
Giải thích :
`+` Câu wish ở hiện tại : diễn tả `1` điều ước không có thật ở hiện tại
`-` Cấu trúc: Cấu trúc: S + wish + S + Vqkđ ( tobe were)
`+` Câu wish ở quá khứ : diễn tả `1` điều ước không có thật ở quá khứ
`-` Cấu trúc : S + wish + S +had + P2
`+` Câu wish ở tương lai : diễn tả `1` điều ước không có thật ở tương lai
`-` Cấu trúc : S + wish +S + would + V
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK