10. C. to get => seem + to V-inf: hình như
11. D. will be explained => Bị động thì tương lai đơn: S + will + be + V(pp).
12. B. look into => investigate sth = look into sth: điều tra cái gì
13. C. turn up => arrive = turn up: xuất hiện
14. D. she wanted to go
=> Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + O + if/ whether + clause (lùi 1 thì so với câu gốc).
15. B. taking => deny doing sth: chối bỏ
16. C. broke down => break down = stop working: ngừng hoạt động
17. A. have made => Chuyển từ câu bị động sang câu chủ động nên vẫn giữ nguyên thì.
18. C. have been going to the Health Spa since
=> Vì cuối câu có mốc thời gian "2003) nên phải chọn câu có chữ "since".
19. C. looking after => take care of sb/ sth = look after sb/ sth: chăm sóc ai, cái gì
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK