Supply the correct passive form of the verbs in brackets :
1. has used ( thì HTHT , dấu hiệu : for , S + has/have + Vpp + .....
2. was discovered ( thì QKĐ , S + was /were + ..... )
3.will widen ( khi có chữ think ở trong câu thì ta dùng thì tương lai đơn , S think + ... + S + will + V-inf )
4.finished ( thì QKĐ , dấu hiệu : in 1983 , S + Ved/cột 2 + ... )
5. is situated ( qkđ )
6. was built ( qkđ )
7. was completed ( qkđ )
8. was formed ( qkđ )
9. was opened ( qkđ )
10. was stolen - hasn't been found ( qkđ )
NO COPY
@Linh
#Muoi
`1.` has used
`->` HTHT
`->` Dấu hiệu: for two years
`->` Ta có công thức như sau:
Thể khẳng định: S + have/ has + V_3
Thể phủ định: S + have/ has not + V_3
Thể nghi vấn: (Wh-) + have/ has + S + V_3?
`2.` was discovered
`->` QKĐ
`->` Ta có công thức như sau:
Thể khẳng định: S + was/were
Thể phủ định: S + was not/were not + ...
Thể nghi vấn: Was/were + S + ...?
`3.` will widen
`->` TLĐ
`->` Dấu hiệu: think
`->` S + will + V_0
S + will (won't) + V_0
Will/won't + V_0?
`4.` finished
`->` Thì QKĐ
`->` Dấu hiệu: in `1973`
`5.` is situated
`->` QKĐ
`6.` was built
`7.` was visited
`8.` was compeled
Câu `4,5,6,7,8` giống câu `2`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK