Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 III. Simple Past. 1. She (spend)_ all her money last...

III. Simple Past. 1. She (spend)_ all her money last week. Mum (never spend)_ 3. I (lend). remember who it was now. any money on herself. my penknife to so

Câu hỏi :

giải giúp mình nha mn!

image

Lời giải 1 :

III. Simple Past

1. spent

2. never spent

3. lent

4. built

5. sold

6. Did - tell

7. bore

8. tore

9. wore

10. swore

11. crept

12. slept

13. wept

14. kept

15. swept

16. paid

17. laid

18. broke

19. chose - spoke

20. went

21. drove

* Simple Past (Thì quá khứ đơn):

- Cấu trúc: S + V(-ed/cột 2).

- Cách dùng: Diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

Thảo luận

Lời giải 2 :

NOTE

Simple Past: Quá khứ đơn

Định nghĩa: Diễn tả 1 việc xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc

Công thức:

-Khẳng định(+):

+Động từ thường

S+V2/ed

+ Động từ To be

S+was/were(tùy chủ ngữ)+N/adj/...

-Phủ định(-):

+Động từ thường

S+did not(didn't)+V0

Giống như hiện tại đơn phải mượn trợ động từ do/does nhưng do trong quá khứ nên do/does phải chuyển qua did( did là cột 2 của do/does)

+Động từ To be

S+was not/were not(wasn't/weren't)

Giống như hiện tại đơn trong câu nêu ko có động từ chính thì thêm vào động từ tobe(am/is/are) do nhưng trong quá khứ nên phải chuyển qua was/were(was là cột 2 của am/is, were là cột 2 của are)

-Câu hỏi(?):

+Động từ thường:

·Yes/No question(Câu trả lời là yes hoặc no):

Does+S+ V0?

Ex: Does you eat dinner yesterday?

Yes,I does/No,I does not(No, I doesn't)

·WH question(phải trả lời trực tiếp ra và liên quan đến câu hỏi)

 WH(WHich, WHen, What,..)+does+S+V0?

Ex: When does you go to the restaurant?

I went to the restaurant yesterday

+ Động từ To be

·Yes/No question(Câu trả lời là yes hoặc no)

Was/Were+S+N/Adj/...?

Ex: Was he a student?

Yes, he was/No, he was not(No, he wasn't)

·WH question(phải trả lời trực tiếp và liên quan đến câu hỏi)

WH(WHen, What, WHich,...)+was/were+S+N/ADj/...?\

Ex: When was you in this school?

I was in this school about 1 day ago.

ĐÁP ÁN

1.spent

2.never spent

3.lent

4.built

5.sold

6.Did/tell

7. bore

8. tore

9.wore

10. swore

11.crept

12.slept

13.wept

14.kept

15.swept

16.paid

17.laid

18.broke

19.chose/spoke

20.went

21.drove

CHÚC BẠN HỌC TỐT NHE^^

CHO MÌNH CTLHN Ạ

MÌNH CẢM ƠN^^

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK