1. is sleeping
2. is looking up
3. is playing
4. is writing
5. is playing / is raining
6. buys
7. am reading / are doing
8. see / wears
9. cooking / cooks
10. works
* Công thức áp dụng :
- thì hiện tại tiếp diễn : S +is/a/are + V-ing
dấu hiệu : at the moment, at present , now,...
- thì hiện tại đơn : S+ V-s/es
dấu hiệu : always , sometimes , often , ...
~ GOOD LUCK ~
1.is sleeping
Thì:Hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu:be quiet
2.is looking
Thì:Hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu:right now
3.is playing
Thì:Hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu:at the moment
4.is writing
Thì:Hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu:at present
5.plays/is raining
Giải thích:
Vế đầu tiên không nêu rõ dấu hiệu của một thì nào nên mình chia hiện tại đơn
Vế thứ hai dùng hiện tại tiếp diễn(đề chỉ cho dùng hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn).
6.buys
Thì:Hiện tại đơn
Dấu hiệu:sometimes
7.read/are doing
Vế đầu tiên không nêu rõ dấu hiệu của một thì nào nên mình chia hiện tại đơn
Vế thứ hai dùng hiện tại tiếp diễn(đề chỉ cho dùng hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn).
8.see/are wearing
Vế đầu tiên không nêu rõ dấu hiệu của một thì nào nên mình chia hiện tại đơn
Vế thứ hai dùng hiện tại tiếp diễn(đề chỉ cho dùng hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn).
9.is cooking
Thì:Hiện tại hoàn thành
Dấu hiệu:at present
cooks
Thì:Hiện tại đơn
Dấu hiệu:always
10.works
Thì:Hiện tại đơn
Dấu hiệu:often.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK