Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 7. Children who are isolated and lonely seem to have...

7. Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.A. communicate B. communication C. communicative D. communicator 8. The lecture

Câu hỏi :

7. Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.A. communicate B. communication C. communicative D. communicator 8. The lecturer explained the problem very clearly and is always ____in response to questions.A. attention B. attentive C. attentively D. attentiveness 9. I make no __________ for encouraging my children to succeed in school. A. apologize B. apologetic C. apologies D. apoplectic 10. It was very more __________of a chat than an interview. A. formal B. informal C. formality D. informality Mn giúp mình với ạ kèm giải thích (cách làm) nếu đúng hứa cho 5* và ctrlhn Mn trả lời xin làm đúng như gì mình mog mn giúp đừng copy rồi dịch thôi ạ

Lời giải 1 :

7, B. communication

→ Cấu trúc song song, hai vế nối với nhau = and.or thì thuộc cùng loại từ ở đây là cùng là danh từ

8, B. attentive

→ attentive in sth: luôn sẵn sàng lm j đó

9, C, apologies

→ Make apologies for V(ing) = apologize for + V(ing): xin lỗi ai đó

10, B, informal

→ Chat thì ít trang trọng (informal) hơn một buổi phỏng vấn.

---    XIN TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA^^   ---

Thảo luận

Lời giải 2 :

CÂU 7: chọn B

Giải thích chi tiết: A.communicate (v): giao tiếp                   

                               B.communication (n): sự giao tiếp

                               C.communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp

                               D.communicating (V-ing): giao tiếp        

Cấu trúc song song trong câu: liên từ “and” nối 2 từ cùng loại với nhau.

“language” (ngôn ngữ) là danh từ => sau “and” ta cần 1 danh từ.

Tạm dịch: Trẻ em mà bị cô lập hoặc cô đơn có vẻ sẽ có ngôn ngữ và giao tiếp kém Vậy chọn B

CÂU 8: chọn C

Giải thích chi tiết:A. attention (n): sự chú ý

                              B. attentively (adv): một cách chú ý

                              C. attentive (adj): chú ý, lưu tâm

                              D. attentiveness (n): sự chăm chú, sự lưu tâm

Đằng sau động từ “to be” ta cần một tính từ.

Tạm dịch: Giảng viên giải thích vấn đề một cách rõ ràng và luôn luôn lưu tâm tới việc trả lời các câu hỏi.

CÂU 9: chọn C

Giải thích chi tiết:A. xin lỗi

                              B. xin lỗi

                              C. xin lỗi

                              D. mơ mộng

 Đây là một thành ngữ “Make no apologies” 

Tạm dịch:Để tin rằng những gì bạn đã làm là đúng hay chấp nhận được

CÂU 10: chọn C 

giải thích chi tiết: A. chính thức 

                               B. không chính thức

                               C. hình thức

                               D. không chính thức

Chat thì ít trang trọng (informal) hơn một buổi phỏng vấn.

Tạm dịch: Đó là một cuộc trò chuyện thân mật hơn là một cuộc phỏng vấn. 

chúc bn học tốt!

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK