6. D
required(adj) :được yêu cầu,bắt buộc(phân từ)
Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “examination”
Dịch :Tới những học sinh việt nam,bài kiểm tra bắt buộc để vào trường đại học rất khó
7. C
technologically (adv)
Dịch:Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi
mà trường học không được trang bị máy tính.
8. D
selection(n): sự lựa chọn
Dịch: Có rất nhiều sự lựa chọn trong hệ thống giáo dục của Mỹ
10. A
compulsory: bắt buộc
Có thể thấy trong câu sau có cụm từ has to chỉ một việc làm mang tính bắt buộc =>Phải dùng từ compulsory.
Dịch: Quân đội là bắt buộc ở đất nước này. Mội người đàn ông đến tuổi 18 đều phải phục vụ trong quân ngũ hai năm.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK