BÀI TẬP VỀ SỰ HÒA HỢP CÁC THÌ
1. He has never eaten this food before. ( This is the first time + S + have/ has + Vpp <=> S + haven't/hasn’t + never + Vpp+…before )
2. This is the first i have eaten this kind of food. ( This is the first time + S + have/ has + Vpp <=> S + haven't/hasn’t + never + Vpp+…before )
3. My father hasn't seen his brother for nearly 20 years. ( It's + khoảng thời gian + since + S + V2 + O <=> S + have/has + (not) Vpp + O + for... )
4. I haven't gone swimming since i was in France. ( The last time + S + V2 + was + QKĐ <=> S + haven't/ hasn't + Vpp + was ... )
5. It's two weeks since you last tided up this room. ( S + have/has + (not) Vpp + O + for... <=> It's + khoảng thời gian + since + S + V2 + O )
6. Mr John last visited France in 1990 ( S + have/has + (not) Vpp + O + since ... <=> S + last + V2 + O ... )
7. I have never met such a famous singer before. ( This is the most + adj + N + S + have + (ever) Vpp <=> S have never + Vpp + such + a/an + noun + before )
8. We haven't seen our grandfather for two years. ( S + have/has + (not) Vpp + O + for ... <=> S + last + V2 + O ... )
9. They haven't talked to each other for two months. ( S + have/has + (not) Vpp + O + for ... <=> S + last + V2 + O ... )
10. When my mother came home, my father had watered all the plants in the garden. ( Khi mẹ tôi về nhà, ba tôi đã tưới xong tất cả các cây trong vườn )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK